Chữ 垃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垃, chiết tự chữ LẠP, LẤP, LẮP, LỌP, LỚP, RẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垃:

垃 lạp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 垃

垃

Chiết tự chữ 垃

Chiết tự chữ lạp, lấp, lắp, lọp, lớp, rập bao gồm chữ 土 立 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垃 cấu thành từ 2 chữ: 土, 立
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 立 lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • lạp [lạp]

    U+5783, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: la1, la5;
    Việt bính: laap6;

    垃 lạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 垃

    (Danh) Lạp sắc 垃圾 đồ dơ bẩn, rác rưởi, bụi bặm.
    § Cũng nói là lạp táp 拉颯.

    lắp, như "lắp lại" (vhn)
    lấp, như "lấp đất" (btcn)
    lớp, như "tầng lớp" (btcn)
    rập, như "rập rình" (btcn)
    lạp, như "lạp (rác rưởi): lạp ngập đôi (đống giác)" (gdhn)
    lọp, như "lọp bọp" (gdhn)

    Nghĩa của 垃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lā]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 8
    Hán Việt: LẠP
    rác。垃圾。
    Từ ghép:
    垃圾

    Chữ gần giống với 垃:

    㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

    Chữ gần giống 垃

    塽, 埝, 埧, 埦, 埥, 埤, 埣, 埢, 埡, 埠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垃 Tự hình chữ 垃 Tự hình chữ 垃 Tự hình chữ 垃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 垃

    lạp垃:lạp (rác rưởi): lạp ngập đôi (đống giác)
    lấp垃:lấp đất
    lắp垃:lắp lại
    lọp垃:lọp bọp
    lớp垃:tầng lớp
    rập垃:rập rình
    垃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垃 Tìm thêm nội dung cho: 垃