Chữ 骸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骸, chiết tự chữ HÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骸:

骸 hài

Đây là các chữ cấu thành từ này: 骸

骸

Chiết tự chữ 骸

Chiết tự chữ hài bao gồm chữ 骨 亥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骸 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 亥
  • 骨 cút, cọt, cốt, gút
  • 亥 hợi
  • hài [hài]

    U+9AB8, tổng 15 nét, bộ Cốt 骨
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hai2, gai1;
    Việt bính: haai4 hoi4;

    骸 hài

    Nghĩa Trung Việt của từ 骸

    (Danh) Xương chân (từ đầu gối trở xuống).

    (Danh)
    Phiếm chỉ xương, xương người.
    ◇Công Dương truyện 公
    羊傳: Dịch tử nhi thực chi, tích hài nhi xuy chi 易子而食之, 析骸而炊之 (Tuyên Công thập ngũ niên 宣公十五年) Đổi con cho nhau mà ăn, gỡ xương mà nấu.

    (Danh)
    Chỉ chung thân thể.
    ◎Như: hình hài 形骸 thân thể, thi hài 屍骸 xác chết.
    hài, như "hài cốt, hình hài" (vhn)

    Nghĩa của 骸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hái]Bộ: 骨 - Cốt
    Số nét: 16
    Hán Việt: HÀI
    1. xương; xương cốt。骸骨。
    尸骸
    thi hài; bộ xương; xác người chết.
    2. thân thể; hình hài; xác。借指身体。
    形骸
    hình hài
    遗骸
    di hài
    飞机残骸。
    xác máy bay.
    Từ ghép:
    骸骨

    Chữ gần giống với 骸:

    骸, 骹, 骺, 骻, 骼, 𩩇,

    Chữ gần giống 骸

    髇, 榾, 該, 駭, 垓, 滑, 荄, 奒, 陔, 縎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骸 Tự hình chữ 骸 Tự hình chữ 骸 Tự hình chữ 骸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骸

    hài骸:hài cốt, hình hài
    骸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骸 Tìm thêm nội dung cho: 骸