Từ: 跳蚤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳蚤:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跳 • 蚤

Nghĩa của 跳蚤 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiào·zao] bọ chó; bọ chét。昆虫,身体小,深褐色或棕黄色,有吸吮的口器,脚长,善跳跃。寄生在人或哺乳动物身体上,吸血液,是传染鼠疫、斑疹伤寒等病的媒介。也叫虼蚤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu跳:khiêu vũ
khoèo跳:nằm khoèo
khêu跳:cà khêu (cà kheo)
khểu跳:dáng đi khất khểu
queo跳:cong queo
quèo跳:quèo chân
xeo跳:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu跳:xiêu vẹo
xiếu跳:xem khiêu
xẹo跳: 
xệu跳:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚤

tao蚤:phép tao (lối tự xưng)
tau蚤:phép tau (lối tự xưng)
tào蚤: 
tảo蚤: 
跳蚤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳蚤 Tìm thêm nội dung cho: 跳蚤