Từ: 铺衬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铺衬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铺衬 trong tiếng Trung hiện đại:

[pū·chen] mụn vá; vải vá。碎的布头或旧布,做补钉或袼褙用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô:phô trương
phố:phố xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衬

sấn:sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)
铺衬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铺衬 Tìm thêm nội dung cho: 铺衬