Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 烟海 trong tiếng Trung hiện đại:
[yānhǎi] 名
biển khói; mặt biển mù sương。 烟雾弥漫的大海,多用于比喻。
浩如烟海
mênh mông như biển khói
如堕烟海
như rơi vào biển khói
biển khói; mặt biển mù sương。 烟雾弥漫的大海,多用于比喻。
浩如烟海
mênh mông như biển khói
如堕烟海
như rơi vào biển khói
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟
| yên | 烟: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |

Tìm hình ảnh cho: 烟海 Tìm thêm nội dung cho: 烟海
