Cao su chống va đập cửa

Từ: 烟海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烟海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烟海 trong tiếng Trung hiện đại:

[yānhǎi]
biển khói; mặt biển mù sương。 烟雾弥漫的大海,多用于比喻。
浩如烟海
mênh mông như biển khói
如堕烟海
như rơi vào biển khói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
烟海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烟海 Tìm thêm nội dung cho: 烟海