Cao su chống va đập cửa

Từ: 地线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 地线 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìxiàn] dây nối đất; dây đất; dây tiếp đất; dây âm。电器与地相接的导线。无线电技术上,常将地线作为高频电路的一个回路。其他电器的金属外壳常接上地线,以防电器内部绝缘破坏时使外壳带电而发生触电事故。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
地线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地线 Tìm thêm nội dung cho: 地线