Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地线 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìxiàn] dây nối đất; dây đất; dây tiếp đất; dây âm。电器与地相接的导线。无线电技术上,常将地线作为高频电路的一个回路。其他电器的金属外壳常接上地线,以防电器内部绝缘破坏时使外壳带电而发生触电事故。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 地线 Tìm thêm nội dung cho: 地线
