Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地头 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìtóu] 1. hai đầu bờ ruộng。(地头儿)田地的两端。
请大家在地头休息一会儿。
mời mọi người ngồi nghỉ một chút.
2. đích; trạm dừng; nơi phải đến; địa điểm。目的地。
快到地头了,你准备下车吧。
sắp đến trạm dừng rồi, anh chuẩn bị xuống xe.
3. vùng này; khu vực này; địa phương。(地头儿)本地方;当地。
你地头儿熟,联系起来方便。
anh quen thuộc vùng này, liên hệ sẽ dễ dàng hơn.
4. lề dưới trang sách。书页下端的空白处。
请大家在地头休息一会儿。
mời mọi người ngồi nghỉ một chút.
2. đích; trạm dừng; nơi phải đến; địa điểm。目的地。
快到地头了,你准备下车吧。
sắp đến trạm dừng rồi, anh chuẩn bị xuống xe.
3. vùng này; khu vực này; địa phương。(地头儿)本地方;当地。
你地头儿熟,联系起来方便。
anh quen thuộc vùng này, liên hệ sẽ dễ dàng hơn.
4. lề dưới trang sách。书页下端的空白处。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 地头 Tìm thêm nội dung cho: 地头
