Từ: kính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ kính:

劲 kính • 径 kính • 泾 kính • 迳 kính • 勁 kính • 陘 hình, kính • 徑 kính • 涇 kính, kinh • 逕 kính • 敬 kính • 獍 kính • 镜 kính • 鏡 kính

Đây là các chữ cấu thành từ này: kính

kính [kính]

U+52B2, tổng 7 nét, bộ Lực 力
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 勁;
Pinyin: jing4, jin4;
Việt bính: ging6;

劲 kính

Nghĩa Trung Việt của từ 劲

Giản thể của chữ 勁.
kình, như "dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)" (gdhn)

Nghĩa của 劲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (勁、劤)
[jìn]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 7
Hán Việt: KÌNH
1. sức lực; khoẻ mạnh; sức mạnh。(劲儿)力气。
用劲。
dùng sức lực.
手劲儿。
sức của đôi tay.
2. tinh thần; tình cảm; lòng hăng hái。(劲儿)精神;情绪。
鼓足干劲,力争上游。
dốc lòng hăng hái, tiến lên hàng đầu.
我就喜欢青年人的那股冲劲儿。
tôi thích lòng hăng hái ấy của thanh niên.
3. tinh thần; vẻ; thái độ; dáng vẻ。(劲儿)神情;态度。
瞧他那股骄傲劲儿。
hãy trông cái vẻ kiêu ngạo của anh ta.
4. thú vị; ý vị。趣味。
下棋没劲,不如打球去。
đánh cờ chẳng có gì thú vị, chi bằng đi đánh bóng.
Ghi chú: 另见j́ng
Từ ghép:
劲头
Từ phồn thể: (勁)
[jìng]
Bộ: 力(Lực)
Hán Việt: KÌNH
cứng; kiên cường; cứng cáp; mạnh mẽ; hùng mạnh。坚强有力。
强劲。
có sức mạnh.
刚劲。
cứng cáp.
疾风劲草。
có gió mạnh mới biết cây cứng.
Ghi chú: 另见j́n
Từ ghép:
劲敌 ; 劲旅

Chữ gần giống với 劲:

㔗, 㔘, 助, 努, 劫, 劬, 劭, 励, 劲, 劳, 労, 𠡎, 𠡏,

Dị thể chữ 劲

勁,

Chữ gần giống 劲

勃, 勔, 勐, 阞, 仂, 勑, 勒, 勓, 動, 氻,

Tự hình:

Tự hình chữ 劲 Tự hình chữ 劲 Tự hình chữ 劲 Tự hình chữ 劲

kính [kính]

U+5F84, tổng 8 nét, bộ Xích 彳
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 徑;
Pinyin: jing4, dai1;
Việt bính: ging3;

径 kính

Nghĩa Trung Việt của từ 径

Giản thể của chữ 徑.
kính, như "bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)" (gdhn)

Nghĩa của 径 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (徑、逕)
[jìng]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 8
Hán Việt: KÍNH
1. đường nhỏ; đường mòn。狭窄的道路; 小路。
山径。
đường mòn trên núi.
曲径。
đường nhỏ quanh co.
2. con đường; lối; cách (ví với cách đạt được mục tiêu)。比喻达到目的的方法。
捷径。
con đường ngắn nhất; đường tắt.
门径。
con đường.
3. thẳng thắn; thẳng; trực tiếp。径直。
径行办理。
làm việc thẳng thắn.
径自答复。
trả lời thẳng thắn.
取道武汉,径回广州。
đi đường Vũ Hán thẳng đến Quảng Châu.
4. đường kính。直径的简称。
口径。
cỡ nòng súng.
半径。
bán kính.
径尺(直径一尺)。
kích thước đường kính.
Từ ghép:
径流 ; 径情直遂 ; 径赛 ; 径庭 ; 径直 ; 径自

Chữ gần giống với 径:

㣘, 㣙, 彼, 彽, 彾, 彿, 往, 征, 徂, 徃, 径,

Dị thể chữ 径

徑,

Chữ gần giống 径

復, 徲, 徸, 德, 徶, 徵, 徴, 徳, 徱, 徺,

Tự hình:

Tự hình chữ 径 Tự hình chữ 径 Tự hình chữ 径 Tự hình chữ 径

kính [kính]

U+6CFE, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 涇;
Pinyin: jing1, pan2;
Việt bính: ging1;

泾 kính

Nghĩa Trung Việt của từ 泾

Giản thể của chữ 涇.
kinh, như "sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)" (gdhn)

Nghĩa của 泾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (涇)
[jīng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: KINH
1. Kinh Hà (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Cam Túc, chảy vào tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。泾河,发源于宁夏,流入陕西。
2. huyện Kinh (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。泾县,在安徽。
Từ ghép:
泾渭分明

Chữ gần giống với 泾:

㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Dị thể chữ 泾

涇,

Chữ gần giống 泾

湅, 漘, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏, 漑, 漒,

Tự hình:

Tự hình chữ 泾 Tự hình chữ 泾 Tự hình chữ 泾 Tự hình chữ 泾

kính [kính]

U+8FF3, tổng 8 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 逕;
Pinyin: jing4;
Việt bính: ging3;

迳 kính

Nghĩa Trung Việt của từ 迳

Giản thể của chữ 逕.

Chữ gần giống với 迳:

迠, 迡, 迢, 迣, 迤, 迥, 迦, 迧, 迨, 迩, 迪, 迫, 迭, 迮, 迯, 述, 迳, 𨒒, 𨒟,

Dị thể chữ 迳

逕,

Chữ gần giống 迳

達, 逅, 途, 逓, 递, 逑, 逐, 透, 逎, 逍,

Tự hình:

Tự hình chữ 迳 Tự hình chữ 迳 Tự hình chữ 迳 Tự hình chữ 迳

kính [kính]

U+52C1, tổng 9 nét, bộ Lực 力
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 劲;
Pinyin: jin4, jing4;
Việt bính: ging3 ging6;

勁 kính

Nghĩa Trung Việt của từ 勁

(Tính) Cứng, mạnh.
◎Như: kính binh 勁
兵 binh mạnh, kính thảo 勁草 cỏ cứng.
◇Thiền Uyển Tập Anh 禪苑集英: Cao ngạn tật phong tri kính thảo, Bang gia bản đãng thức trung lương 髙岸疾風知勁草邦家版蕩識忠良 (Viên Chiếu Thiền sư 圓照禪師) Gió lộng bờ cao hay cỏ cứng, Nhà tan nước mất biết trung lương.

(Tính)
Cứng cỏi, ngay thẳng.
◎Như: kính tiết 勁節 khí tiết chánh trực.

(Danh)
Sức mạnh, lực lượng.
◎Như: hữu kính 有勁 có sức mạnh, dụng kính 用勁 dùng sức.

(Danh)
Tinh thần, lòng hăng hái.
◎Như: giá cá nhân xướng ca chân đái kính 這個人唱歌真帶勁 người đó ca hát thật có tinh thần hăng hái.

(Danh)
Hứng thú, thú vị.
◎Như: hạ kì một kính, bất như đả cầu khứ 下棋沒勁, 不如打球去 đánh cờ không thú bằng chơi bóng.

(Danh)
Bộ dạng, thái độ.
◎Như: thân nhiệt kính 親熱勁 thái độ thân thiết nồng nhiệt.

cứng, như "cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng" (vhn)
cánh (btcn)
kình, như "dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)" (gdhn)

Chữ gần giống với 勁:

㔜, 勁, 勃, 勄, 勅, 勇, 勉, 勋, 𠡧,

Dị thể chữ 勁

劲,

Chữ gần giống 勁

勆, 勜, 勧, 勦, 勥, 勤, 勣, 勢, 勡, 勠,

Tự hình:

Tự hình chữ 勁 Tự hình chữ 勁 Tự hình chữ 勁 Tự hình chữ 勁

hình, kính [hình, kính]

U+9658, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 陉;
Pinyin: xing2, jing4;
Việt bính: jing4 zing4;

陘 hình, kính

Nghĩa Trung Việt của từ 陘

(Danh) Chỗ mạch núi bị đứt đoạn.

(Danh)
Phần chung quanh nổi cao lên của bếp lò, chỗ để đồ vật lên.Một âm là kính.

(Danh)
Đường nhỏ.
§ Thông kính 徑
.

Chữ gần giống với 陘:

陗, 陘, 陛, 陜, 陝, 陞, 陟, 陡, 院, 陣, 除, 陥, 陧, 陨, 险, 𨹬,

Dị thể chữ 陘

陉,

Chữ gần giống 陘

隞, 降, 陔, 陓, 陒, 陑, 限, 陏, 陎, 陌,

Tự hình:

Tự hình chữ 陘 Tự hình chữ 陘 Tự hình chữ 陘 Tự hình chữ 陘

kính [kính]

U+5F91, tổng 10 nét, bộ Xích 彳
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 径;
Pinyin: jing4;
Việt bính: ging3
1. [田徑] điền kinh, điền kính 2. [半徑] bán kính 3. [別徑] biệt kính 4. [徑庭] kính đình;

徑 kính

Nghĩa Trung Việt của từ 徑

(Danh) Lối tắt, đường nhỏ. Phiếm chỉ đường đi.
◎Như: san kính 山
徑 đường mòn trên núi.
◇Nguyễn Du 阮攸: Quỷ môn thạch kính xuất vân căn 鬼門石徑出雲根 (Quỷ Môn đạo trung 鬼門道中) Đường đá ở Quỷ Môn từ chân mây mà ra.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hoa kính bất tằng duyên khách tảo, Bồng môn kim thủy vị quân khai 花徑不曾緣客掃, 蓬門今始為君開 (Khách chí 客至) Đường hoa, chưa từng vì khách quét, Cửa cỏ bồng, nay mới mở cho bạn (vào).

(Danh)
Đường lối, phương pháp.
◎Như: đồ kính 途徑 đường lối, phương pháp, tiệp kính 捷徑 đường (lối) tắt.

(Danh)
Đường kính (đường thẳng đi qua tâm điểm vòng tròn, giới hạn hai đầu trong vòng tròn).
◎Như: trực kính 直徑 đường kính, bán kính 半徑 nửa đường kính.

(Danh)
Độ dài.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Cộng kính thập ngũ lí 共徑十五里 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Chiều dài gồm năm mươi dặm.

(Động)
Đi.
◇Hán Thư 漢書: Kính vạn lí hề độ sa mạc 徑萬里兮度沙幕 (Tô Kiến truyện 蘇建傳) Đi muôn dặm hề qua sa mạc.

(Phó)
Thẳng, trực tiếp.
§ Thông kính 逕.
◎Như: trực tình kính hành 直情徑行 tình thẳng thẳng bước, ngôn tất kính khứ 言畢徑去 nói xong đi thẳng.

(Phó)
Bèn.
§ Cũng như cánh 竟.
◇Sử Kí 史記: Khôn khủng cụ phủ phục nhi ẩm, bất quá nhất đẩu kính túy hĩ 髡恐懼俯伏而飲, 不過一斗徑醉矣 (Hoạt kê truyện 滑稽傳, Thuần Vu Khôn truyện 淳于髡傳) Khôn này sợ hãi cúi đầu mà uống, chỉ mới một đấu bèn đã say.

kinh, như "kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến" (gdhn)
kính, như "bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 徑:

㣢, 㣣, 徐, 徑, 徒, 従, 徕,

Dị thể chữ 徑

俓, 径,

Chữ gần giống 徑

復, 徯, 挳, 徵, 徴, 徳, 徲, 徱, 徰, 微,

Tự hình:

Tự hình chữ 徑 Tự hình chữ 徑 Tự hình chữ 徑 Tự hình chữ 徑

kính, kinh [kính, kinh]

U+6D87, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 泾;
Pinyin: jing1, qing3;
Việt bính: ging1;

涇 kính, kinh

Nghĩa Trung Việt của từ 涇

(Danh) Sông Kính.
§ Sông Kính 涇
đục, sông Vị 渭 trong, vì thế nên phân biệt thanh trọc gọi là kính vị 涇渭.

(Danh)
Ngòi, lạch, dòng nước.

(Động)
Đại tiện.
◎Như: kính sửu 涇溲 đại tiện tiểu tiện.
§ Ghi chú: Còn đọc là kinh.

kinh, như "sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)" (vhn)
kênh, như "kênh nước" (btcn)

Chữ gần giống với 涇:

㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Dị thể chữ 涇

泾,

Chữ gần giống 涇

湈, 漚, 漌, 漍, 漎, 漏, 漑, 漒, 漓, 演,

Tự hình:

Tự hình chữ 涇 Tự hình chữ 涇 Tự hình chữ 涇 Tự hình chữ 涇

kính [kính]

U+9015, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 迳;
Pinyin: jing4;
Việt bính: gaang3 ging3;

逕 kính

Nghĩa Trung Việt của từ 逕

(Danh) Lối hẹp, con đường hẹp.
◇Nguyễn Du 阮
攸: Vạn thụ tùng sam nhất kính thông 萬樹松杉一逕通 (Đông A sơn lộ hành 東阿山路行) Một con đường hẹp chạy qua muôn gốc tùng sam.

(Phó)
Thẳng, trực tiếp.
◎Như: kính giao 逕交 giao thẳng ngay cho.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bố kính nhập đường trung, tầm vấn chư thị thiếp 布逕入堂中, 尋問諸侍妾 (Đệ bát hồi) (Lã) Bố vào thẳng nhà trong tìm hỏi những người hầu.
kính, như "bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 逕:

逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

Dị thể chữ 逕

迳,

Chữ gần giống 逕

遒, 迾, 逎, 逍, 逌, 逋, 逈, 逇, 逆, 逅,

Tự hình:

Tự hình chữ 逕 Tự hình chữ 逕 Tự hình chữ 逕 Tự hình chữ 逕

kính [kính]

U+656C, tổng 12 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing4, gui1;
Việt bính: ging3
1. [愛敬] ái kính 2. [恭敬] cung kính 3. [孝敬] hiếu kính 4. [誠敬] thành kính;

敬 kính

Nghĩa Trung Việt của từ 敬

(Động) Tôn trọng.
◎Như: kính trọng 敬
重 coi trọng người khác, kính lão tôn hiền 敬老尊賢 kính trọng người già tôn quý người hiến tài.

(Động)
Mời, dâng (tỏ lòng kính cẩn).
◎Như: kính trà 敬茶 dâng trà, kính tửu 敬酒 mời rượu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hựu mệnh Bảo Ngọc: Dã kính nhĩ tả tả nhất bôi 又命寶玉: 也敬你姐姐一杯 (Đệ ngũ thập tứ hồi) Lại sai Bảo Ngọc: Đến mời chị cháu một chén.

(Phó)
Thận trọng, cung kính.
◎Như: kính tặng 敬贈 kính tặng, kính hạ 敬賀 kính mừng.
◇Luận Ngữ 論語: Cư xử cung, chấp sự kính, dữ nhân trung 居處恭, 執事敬, 與人忠 (Tử Lộ 子路) Khi nhàn cư phải khiêm cung, khi làm việc phải nghiêm trang thận trọng, giao thiệp với người phải trung thực.

(Danh)
Sự cung kính.

(Danh)
Lễ vật (để tỏ lòng kính trọng, chúc mừng hoặc cảm tạ).
◎Như: hạ kính 賀敬 lễ vật kính mừng, tiết kính 節敬 tiền của kính tặng nhân dịp tiết lễ.

(Danh)
Họ Kính.
kính, như "kính nể" (vhn)

Nghĩa của 敬 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìng]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 13
Hán Việt: KÍNH
1. tôn kính; kính trọng; ngưỡng mộ。尊敬。
敬重。
kính trọng.
敬爱。
kính yêu.
敬仰。
tôn kính ngưỡng mộ.
致敬。
gởi lời chào.
肃然起敬。
trang nghiêm tôn kính.
2. cung kính。恭敬。
敬请指教。
kính xin lời chỉ giáo.
敬谢不敏。
xin miễn thứ cho kẻ bất tài.
3. kính biếu; kính tặng; mời; dâng; kính。有礼貌地送上(饮食或物品)。
敬烟。
mời thuốc.
敬酒。
dâng rượu.
敬茶。
dâng trà.
敬你一杯。
kính anh một chén.
4. họ Kính。(J́ng)姓。
Từ ghép:
敬爱 ; 敬辞 ; 敬而远之 ; 敬奉 ; 敬老院 ; 敬礼 ; 敬慕 ; 敬佩 ; 敬畏 ; 敬谢不敏 ; 敬仰 ; 敬意 ; 敬重

Chữ gần giống với 敬:

敬,

Chữ gần giống 敬

政, 敿, 檠, 儆, 斆, 微, 潃, 斂, 斁, 徴,

Tự hình:

Tự hình chữ 敬 Tự hình chữ 敬 Tự hình chữ 敬 Tự hình chữ 敬

kính [kính]

U+734D, tổng 14 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing4;
Việt bính: ging3;

獍 kính

Nghĩa Trung Việt của từ 獍

(Danh) Một ác thú theo truyền thuyết cổ, hình trạng như hổ báo, tính hung bạo, vừa sinh ra liền ăn thịt mẹ.
§ Cho nên gọi những kẻ bất hiếu là kính 獍
.

Nghĩa của 獍 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìng]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 15
Hán Việt: KINH
loài thú giống hổ, báo nói trong sách cổ。古书上说的一种象虎豹的兽,生下来就吃生它的母兽。

Chữ gần giống với 獍:

㺎, 㺏, 㺐, 㺑, 㺒, 㺓, 獄, 獍, 獐, 獒, 獕, 𤠹, 𤡁, 𤡌, 𤡚, 𤡛,

Chữ gần giống 獍

璄, 狲, 狻, 狺, 狹, 狸, 狷, 狶, 狵, 狴,

Tự hình:

Tự hình chữ 獍 Tự hình chữ 獍 Tự hình chữ 獍 Tự hình chữ 獍

kính [kính]

U+955C, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鏡;
Pinyin: jing4;
Việt bính: geng3;

镜 kính

Nghĩa Trung Việt của từ 镜

Giản thể của chữ 鏡.
kính, như "kính mắt, kính lúp" (gdhn)

Nghĩa của 镜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鏡)
[jìng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: KÍNH
1. gương; kiếng。有光滑的平面,能照见形象的器具,古代用铜铸厚圆片磨制,现在用平面玻璃镀银或镀铝做成。
穿衣镜。
gương soi để mặc quần áo.
波平如镜。
sóng phẳng lặng như gương.
2. kính; gương; mắt kiếng; mắt kính。利用光学原理制成的帮助视力或做光学实验用的器具,镜片一般用玻璃制成。
花镜。
kính lão.
眼镜。
mắt kính.
凹镜。
kính lõm.
凸镜。
kính lồi.
望远镜。
ống nhòm; kính viễn vọng.
三棱镜。
lăng kính.
Từ ghép:
镜花水月 ; 镜框 ; 镜片 ; 镜台 ; 镜铁矿 ; 镜头 ; 镜匣 ; 镜鱼 ; 镜子

Chữ gần giống với 镜:

镖, 镗, 镘, 镚, 镛, 镜, 镝, 镞, 镟, 镠,

Dị thể chữ 镜

鏡,

Chữ gần giống 镜

铁, 铌, 铙, 铘, 铗, 铖, 铕, 铔, 铓, 铒,

Tự hình:

Tự hình chữ 镜 Tự hình chữ 镜 Tự hình chữ 镜 Tự hình chữ 镜

kính [kính]

U+93E1, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 镜;
Pinyin: jing4;
Việt bính: geng3
1. [凹鏡] ao kính 2. [冰鏡] băng kính;

鏡 kính

Nghĩa Trung Việt của từ 鏡

(Danh) Gương (soi mặt).
§ Ngày xưa làm bằng đồng, bây giờ làm bằng pha lê.
◇Nguyễn Du 阮
攸: Tha hương nhan trạng tần khai kính, Khách lộ trần ai bán độc thư 他鄉顏狀頻開鏡, 客路塵埃半讀書 (Đông lộ 東路) Nơi quê người thường mở gương soi dung nhan, Trên đường gió bụi nơi đất khách, nửa thì giờ dùng để đọc sách. Quách Tấn dịch thơ: Đường hé quyển vàng khuây gió bụi, Trạm lau gương sáng ngắm mày râu.

(Động)
Soi.

kẻng, như "ăn vận rất kẻng (chải chuốt)" (vhn)
gương, như "cái gương; soi gương" (gdhn)
kiếng, như "kiếng (âm khác của Kính)" (gdhn)
kính, như "kính mắt, kính lúp" (gdhn)

Chữ gần giống với 鏡:

䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

Dị thể chữ 鏡

镜,

Chữ gần giống 鏡

鉋, 鋖, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙,

Tự hình:

Tự hình chữ 鏡 Tự hình chữ 鏡 Tự hình chữ 鏡 Tự hình chữ 鏡

Dịch kính sang tiếng Trung hiện đại:

玻 《玻璃。》奉 《敬辞, 用于自己的举动涉及对方时。》
kính nhờ
奉托。
kính báo
奉告。
镜 《利用光学原理制成的帮助视力或做光学实验用的器具, 镜片一般用玻璃制成。》
kính lão.
花镜。
kính lõm.
凹镜。
kính lồi.
凸镜。
ống nhòm; kính viễn vọng.
望远镜。
lăng kính.
三棱镜。
敬 《有礼貌地送上(饮食或物品)。》
kính anh một chén.
敬你一杯。
敬重 《恭敬尊重。》
玻璃 《质地硬而脆的透明体, 一般用砂子、石灰石、纯碱等制成。》
书
慈 《(上对下)慈爱。》
口
镜子 《眼镜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kính

kính径:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)
kính徑:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)
kính敬:kính nể
kính逕:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)
kính鏡:kính mắt, kính lúp
kính镜:kính mắt, kính lúp

Gới ý 15 câu đối có chữ kính:

男尊女女尊男男幫女助,夫敬妻妻敬夫夫德妻賢

Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

互敬互愛互相學習,同德同心同建家庭

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

瓊簫響寂三千界,玉鏡粧空十二樓

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

蓮花影入水晶鏡,竹葉香浮鸚鵡杯

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

芙蓉新艷凌花燭,玉鏡初明照藍田

Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền

Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

玉宇澄清輝玉鏡,金風瞻蕩弗金粧

Ngọc vũ trừng thanh huy ngọc kính,Kim phong chiêm đãng phất kim trang

Hiên ngọc lắng trong ngời kính ngọc,Gió vàng thấp thoáng bóng xiêm vàng

已見衣將柳汁染,行看鏡以菱花懸

Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

柳色映眉粧鏡曉,桃花照面洞房春

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

kính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kính Tìm thêm nội dung cho: kính