Cao su chống va đập cửa

Từ: đua có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đua:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đua

Nghĩa đua trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Tìm cách giành phần thắng trong cuộc thi đấu: đua sức đua tài đua xe đạp. 2. Làm theo nhau để không chịu kém: đua nhau ăn diện đua nhau nói."]

Dịch đua sang tiếng Trung hiện đại:

对着干 《跟对方做同样的工作, 比赛着干。》竞赛; 比赛; 比高低; 争胜 《互相比赛, 争取优胜。》
đua thuyền rồng.
龙舟竞赛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đua

đua:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
đua𢵋:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
đua𨅮:chạy đua
đua:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
đua tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đua Tìm thêm nội dung cho: đua