Từ: 坐吃山空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐吃山空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐吃山空 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòchīshānkōng] Hán Việt: TOẠ NGẬT SƠN KHÔNG
miệng ăn núi lở; ngồi dưng ăn hoang, mỏ vàng cũng cạn; ngồi không núi vàng ăn cũng hết。光是消费而不从事生产,即使有堆积如山的财物也会消耗完。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
坐吃山空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐吃山空 Tìm thêm nội dung cho: 坐吃山空