Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 臛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臛, chiết tự chữ HOẮC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 臛:

臛 hoắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臛

Chiết tự chữ hoắc bao gồm chữ 肉 霍 hoặc 月 霍 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 臛 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 霍
  • nhục, nậu
  • hoác, hoắc
  • 2. 臛 cấu thành từ 2 chữ: 月, 霍
  • ngoạt, nguyệt
  • hoác, hoắc
  • hoắc [hoắc]

    U+81DB, tổng 20 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huo4;
    Việt bính: fok3 kok3;

    hoắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 臛

    (Danh) Canh thịt.

    (Động)
    Nấu nướng.

    Nghĩa của 臛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huò]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 22
    Hán Việt: HOẮC
    canh thịt。肉羹。

    Chữ gần giống với 臛:

    , , , , , , 𦢩, 𦢳, 𦢴, 𦢵, 𦢶, 𦢷,

    Chữ gần giống 臛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臛 Tự hình chữ 臛 Tự hình chữ 臛 Tự hình chữ 臛

    臛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臛 Tìm thêm nội dung cho: 臛