Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 铁皮打包机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁皮打包机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁皮打包机 trong tiếng Trung hiện đại:

Tiěpí dǎbāo jī máy bấm đai sắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
铁皮打包机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁皮打包机 Tìm thêm nội dung cho: 铁皮打包机