Cao su chống va đập cửa

Từ: 善邻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 善邻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 善邻 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànlín] láng giềng thân thiện; láng giềng hữu nghị。跟邻居或邻国友好相处。
善邻政策。
Chính sách hữu nghị với láng giềng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邻

lân:lân cận; lân quốc
善邻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 善邻 Tìm thêm nội dung cho: 善邻