Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 善邻 trong tiếng Trung hiện đại:
[shànlín] láng giềng thân thiện; láng giềng hữu nghị。跟邻居或邻国友好相处。
善邻政策。
Chính sách hữu nghị với láng giềng.
善邻政策。
Chính sách hữu nghị với láng giềng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 善
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邻
| lân | 邻: | lân cận; lân quốc |

Tìm hình ảnh cho: 善邻 Tìm thêm nội dung cho: 善邻
