Chữ 姣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姣, chiết tự chữ GIẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姣:

姣 giảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 姣

Chiết tự chữ giảo bao gồm chữ 女 交 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姣 cấu thành từ 2 chữ: 女, 交
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • giao
  • giảo [giảo]

    U+59E3, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao1, jiao3, xiao2;
    Việt bính: gaau2 haau4;

    giảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 姣

    (Tính) Đẹp, tốt.
    ◇Trương Hành
    : Nam nữ giảo phục, Lạc dịch tân phân , (Nam đô phú ) Trai gái mặc quần áo đẹp, Qua lại đông đảo nhộn nhịp.
    giảo (gdhn)

    Nghĩa của 姣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiāo]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 9
    Hán Việt: GIẢO

    tướng mạo đẹp; dáng đẹp。相貌美。
    姣好。
    dáng vẻ đẹp.

    Chữ gần giống với 姣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

    Dị thể chữ 姣

    ,

    Chữ gần giống 姣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姣 Tự hình chữ 姣 Tự hình chữ 姣 Tự hình chữ 姣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姣

    giảo: 
    姣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姣 Tìm thêm nội dung cho: 姣