Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ ô:
乌 ô • 圬 ô • 汙 ô, oa, ố, hu • 汚 ô • 污 ô • 呜 ô • 杇 ô • 於 ư, ô • 洿 ô • 恶 ác, ố, ô • 烏 ô • 惡 ác, ố, ô • 嗚 ô
Đây là các chữ cấu thành từ này: ô
Biến thể phồn thể: 烏;
Pinyin: wu1, wu4;
Việt bính: wu1;
乌 ô
ô, như "ngựa ô (ngựa đen)" (gdhn)
Pinyin: wu1, wu4;
Việt bính: wu1;
乌 ô
Nghĩa Trung Việt của từ 乌
Giản thể của chữ 烏.ô, như "ngựa ô (ngựa đen)" (gdhn)
Nghĩa của 乌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (烏)
[wù]
Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 4
Hán Việt: Ô
giầy u-la (giầy độn cỏ u-la bên trong cho ấm)。乌拉。
Từ ghép:
乌拉 ; 乌拉草 ; 乌门
Từ phồn thể: (烏)
[wū]
Bộ: 丿(Phiệt)
Hán Việt: Ô
1. quạ; con quạ。乌鸦。
月落乌啼。
trăng lặn quạ kêu
2. đen; màu đen。黑色。
乌云。
mây đen
乌木。
gỗ đen; gỗ mun
3. họ Ô。姓。
4. sao; nào; đâu (thường dùng ở câu phản vấn)。何;哪里(多用于反问)。
乌足道哉?
đâu có đáng nói?
乌有此事
đâu có việc ấy
Ghi chú: 另见wù
Từ ghép:
乌白菜 ; 乌饭树 ; 乌飞兔走 ; 乌干达 ; 乌龟 ; 乌合之众 ; 乌黑 ; 乌呼 ; 乌金 ; 乌桕 ; 乌克兰 ; 乌拉 ; 乌拉圭 ; 乌兰巴托 ; 乌鳢 ; 乌亮 ; 乌溜溜 ; 乌龙茶 ; 乌梅 ; 乌姆塔塔 ; 乌木 ; 乌娘 ; 乌七八糟 ; 乌纱帽 ; 乌塌菜 ; 乌头 ; 乌涂 ; 乌托邦 ; 乌鸦 ; 乌烟瘴气 ; 乌药 ; 乌油油 ; 乌有 ; 乌鱼 ; 乌鱼蛋 ; 乌云 ; 乌贼 ; 乌兹别克 ; 乌孜别克族
[wù]
Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 4
Hán Việt: Ô
giầy u-la (giầy độn cỏ u-la bên trong cho ấm)。乌拉。
Từ ghép:
乌拉 ; 乌拉草 ; 乌门
Từ phồn thể: (烏)
[wū]
Bộ: 丿(Phiệt)
Hán Việt: Ô
1. quạ; con quạ。乌鸦。
月落乌啼。
trăng lặn quạ kêu
2. đen; màu đen。黑色。
乌云。
mây đen
乌木。
gỗ đen; gỗ mun
3. họ Ô。姓。
4. sao; nào; đâu (thường dùng ở câu phản vấn)。何;哪里(多用于反问)。
乌足道哉?
đâu có đáng nói?
乌有此事
đâu có việc ấy
Ghi chú: 另见wù
Từ ghép:
乌白菜 ; 乌饭树 ; 乌飞兔走 ; 乌干达 ; 乌龟 ; 乌合之众 ; 乌黑 ; 乌呼 ; 乌金 ; 乌桕 ; 乌克兰 ; 乌拉 ; 乌拉圭 ; 乌兰巴托 ; 乌鳢 ; 乌亮 ; 乌溜溜 ; 乌龙茶 ; 乌梅 ; 乌姆塔塔 ; 乌木 ; 乌娘 ; 乌七八糟 ; 乌纱帽 ; 乌塌菜 ; 乌头 ; 乌涂 ; 乌托邦 ; 乌鸦 ; 乌烟瘴气 ; 乌药 ; 乌油油 ; 乌有 ; 乌鱼 ; 乌鱼蛋 ; 乌云 ; 乌贼 ; 乌兹别克 ; 乌孜别克族
Dị thể chữ 乌
烏,
Tự hình:

Pinyin: wu1, de5, di4;
Việt bính: wu1;
圬 ô
Nghĩa Trung Việt của từ 圬
(Danh) Cái bay, công cụ của thợ nề, dùng để trát tường.§ Cũng như ô 杇.
(Danh) Công việc trát, bôi.
◇Hàn Dũ 韓愈: Ô chi vi kĩ, tiện thả lao giả dã 圬之為技, 賤且勞者也 (Ô giả Vương Thừa Phúc truyện 圬者王承福傳) Việc bôi trát tường làm nghề, vừa hèn mọn lại nhọc nhằn.
(Động) Trát, bôi.
hũ, như "cái hũ" (vhn)
ô, như "ô (thợ hồ)" (gdhn)
Nghĩa của 圬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (杇、釫)
[wū]
Bộ: 土- Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: Ô
1. bay; cái bay。泥瓦工人用的抹子。
2. trét hồ; tô hồ; tô tường。抹墙。
[wū]
Bộ: 土- Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: Ô
1. bay; cái bay。泥瓦工人用的抹子。
2. trét hồ; tô hồ; tô tường。抹墙。
Dị thể chữ 圬
杇,
Tự hình:

U+6C59, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: wu1, wu4, wa1, yu1;
Việt bính: waa1 wu1;
汙 ô, oa, ố, hu
Nghĩa Trung Việt của từ 汙
(Danh) Vật dơ bẩn.◎Như: tàng ô nạp cấu 藏汙納垢 chất chứa dơ bẩn.
(Tính) Đục, bẩn.
◎Như: ô nê 汙泥 bùn nhơ, ô thủy 汙水 nước đục bẩn.
(Tính) Không liêm khiết.
◎Như: tham quan ô lại 貪官汙吏 quan lại gian tham.
(Động) Làm bẩn, vấy bẩn.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Thối nhi tự vẫn dã, tất dĩ kì huyết ô kì y 退而自刎也, 必以其血汙其衣 (Bất xâm 不侵) Lui về tự đâm cổ, tất máu vấy áo.
(Động) Hủy báng.
◎Như: ô miệt 汙衊 vu cáo, bôi nhọ.
(Động) Suy vi, suy đồi.Một âm là oa.
(Động) Đào đất.
◎Như: oa tôn 汙尊 đào đất làm ao trữ nước (vì ao có hình như chén rượu nên gọi là tôn 尊).
(Danh) Chỗ trũng.
◎Như: oa hạ 汙下 đất thấp trũng.Một âm là ố.
(Động) Rửa sạch, giặt sạch.
◇Thi Kinh 詩經: Bạc ố ngã ti, Bạc cán ngã y 薄污我私, 薄澣我衣 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Hãy giặt áo thường của ta, Hãy gột áo lễ của ta.Một âm là hu.
(Tính) Cong queo, bất chính.
§ Thông hu 紆.
◇Tả truyện 左傳: Tận nhi bất hu 盡而不汙 (Thành Công thập tứ niên 成公十四年) Nói hết cả, không chỗ nào cong queo.
ô, như "ô trọc, ô uế" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: wu1, wu4, wa1, yu1;
Việt bính: wu1;
汚 ô
Nghĩa Trung Việt của từ 汚
Như chữ ô 汙.ô, như "ô danh" (vhn)
ố, như "hoen ố" (btcn)
Tự hình:

Pinyin: wu1, wu4, wa1, yu1;
Việt bính: wu1
1. [貪污] tham ô;
污 ô
Nghĩa Trung Việt của từ 污
§ Cũng như ô 汙.
ô, như "ô trọc, ô uế" (vhn)
ố, như "hoen ố" (gdhn)
Nghĩa của 污 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (汙,汚)
[wū]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: Ô
1. nước đục; vật bẩn。浑浊的水,泛指脏东西。
去污粉
bột tẩy bẩn
2. bẩn; nhơ。脏。
污水
nước bẩn
污泥
bùn nhơ
3. tham ô; tham nhũng; không liêm khiết。不廉洁。
贫官污吏。
tham quan ô lại; quan lại tham ô.
4. làm bẩn; ô nhiễm。弄脏。
玷污
làm ô danh
Từ ghép:
污点 ; 污毒 ; 污垢 ; 污痕 ; 污秽 ; 污蔑 ; 污泥浊水 ; 污七八糟 ; 污染 ; 污辱 ; 污浊
[wū]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: Ô
1. nước đục; vật bẩn。浑浊的水,泛指脏东西。
去污粉
bột tẩy bẩn
2. bẩn; nhơ。脏。
污水
nước bẩn
污泥
bùn nhơ
3. tham ô; tham nhũng; không liêm khiết。不廉洁。
贫官污吏。
tham quan ô lại; quan lại tham ô.
4. làm bẩn; ô nhiễm。弄脏。
玷污
làm ô danh
Từ ghép:
污点 ; 污毒 ; 污垢 ; 污痕 ; 污秽 ; 污蔑 ; 污泥浊水 ; 污七八糟 ; 污染 ; 污辱 ; 污浊
Dị thể chữ 污
汙,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 嗚;
Pinyin: wu1, chi1;
Việt bính: wu1;
呜 ô
ô, như "ô hô (tiếng than)" (gdhn)
Pinyin: wu1, chi1;
Việt bính: wu1;
呜 ô
Nghĩa Trung Việt của từ 呜
Giản thể của chữ 嗚.ô, như "ô hô (tiếng than)" (gdhn)
Nghĩa của 呜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嗚)
[wū]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: Ô
u; vù (từ tượng thanh)。象声词。
呜的一声,一辆汽车飞驰过去。
vù một tiếng, một chiếc xe hơi chạy vút qua.
轮船上的汽笛呜 呜地直叫。
còi hơi trên tàu thuỷ cứ kêu u u.
Từ ghép:
呜呼 ; 呜呼哀哉 ; 呜咽
[wū]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: Ô
u; vù (từ tượng thanh)。象声词。
呜的一声,一辆汽车飞驰过去。
vù một tiếng, một chiếc xe hơi chạy vút qua.
轮船上的汽笛呜 呜地直叫。
còi hơi trên tàu thuỷ cứ kêu u u.
Từ ghép:
呜呼 ; 呜呼哀哉 ; 呜咽
Chữ gần giống với 呜:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 呜
嗚,
Tự hình:

Pinyin: wu1, cha4;
Việt bính: wu1;
杇 ô
Nghĩa Trung Việt của từ 杇
(Danh) Cái bay, thứ đồ dùng để trát tường vách.(Động) Trát.
◇Luận Ngữ 論語: Phẩn thổ chi tường bất khả ô dã 朽木不可雕也, 糞土之牆不可杇也 (Công Dã Tràng 公冶長) Vách bằng đất dơ không thể trát được.
ô, như "cái ô đựng trầu" (vhn)
Chữ gần giống với 杇:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Dị thể chữ 杇
圬,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 于;
Pinyin: yu2, yu1, wu1;
Việt bính: jyu1 wu1
1. [於是] ư thị 2. [求過於供] cầu quá ư cung 3. [至於] chí ư;
於 ư, ô
◎Như: sanh ư mỗ niên 生於某年 sinh vào năm đó, chu hành ư hải 舟行於海 thuyền đi trên biển, sanh ư tư, trưởng ư tư 生於斯, 長於斯 sanh ở đây, lớn lên ở đây.
◇Luận Ngữ 論語: Hữu mĩ ngọc ư tư 有美玉於斯 (Tử Hãn 子罕) Có viên ngọc đẹp ở đây.
(Giới) Cho.
◇Luận Ngữ 論語: Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân 己所不欲, 勿施於人 (Vệ Linh Công 衛靈公) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.
(Giới) Hướng về.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Cầm vấn ư Tử Cống 子禽問於子貢 (Học nhi 學而) Tử Cầm hỏi (hướng về) Tử Cống.
(Giới) Đối với.
◇Luận Ngữ 論語: Thủy ngô ư nhân dã, thính kì ngôn nhi quan kì hạnh. Kim ngô ư nhân dã, thính kì ngôn nhi quan kì hạnh 始吾於人也, 聽其言而信其行. 今吾於人也, 聽其言而觀其行 (Công Dã Tràng 公冶長) Mới đầu, đối với người, ta nghe lời nói mà tin việc làm. Nay đối với người, ta nghe nghe lời nói mà còn phải xem việc làm nữa.
(Giới) Đến, cho đến.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Tự ngô thị tam thế cư thị hương, tích ư kim lục thập tuế hĩ 自吾氏三世居是鄉, 積於今六十歲矣 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Họ tôi ở làng này đã ba đời, tính đến nay được sáu chục năm.
(Giới) Hơn.
◇Lễ Kí 禮記: Hà chánh mãnh ư hổ dã 苛政猛於虎也 (Đàn cung hạ 檀弓下) Chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp vậy.
(Giới) Vì, nhờ.
◇Hàn Dũ 韓愈: Nghiệp tinh ư cần 業精於勤 (Tiến học giải 進學解) Nghề nghiệp tinh thâm nhờ ở chuyên cần.
(Giới) Từ, do.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thiên lí chi hành, thủy ư túc hạ 千里之行, 始於足下 (Chương 64) Đi ngàn dặm, bắt đầu từ một bước chân.
(Giới) Bị (đặt sau động từ).
◇Sử Kí 史記: Ngụy Huệ Vương binh sổ phá ư Tề, Tần, quốc nội không, nhật dĩ tước, khủng 魏惠王兵數破於齊, 秦, 國內空, 日以削, 恐 (Thương Quân truyện 商君傳) Ngụy Huệ vương mấy lần bị quân Tề, quân Tần đánh phá, trong nước trống rỗng, ngày càng hao mòn nên lo sợ.
(Giới) Với.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô đảng chi trực giả dị ư thị, phụ vi tử ẩn, tử vi phụ ẩn, trực tại kì trung hĩ 吾黨之直者異於是, 父為子隱, 子為父隱, 直在其中矣 (Tử Lộ 子路) Người ngay thẳng trong làng tôi khác với làng đó (*), cha dấu tội cho con, con dấu tội cho cha, sự ngay thẳng ở trong đó.
§ Ghi chú: (*) Khác với làng đã nói đến trước đó.(Liên) Và, với.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Kim Triệu chi dữ Tần, do Tề chi ư Lỗ dã 今趙之與秦, 猶齊之於魯也 (Tề sách nhất 齊策一) Nay Triệu với Tần, thì cũng như Tề với Lỗ vậy.
(Danh) Họ Ư.
(Động) Nương, tựa.
◇Lưu Đắc Nhân 劉得仁: Phiến vân cô hạc khả tương ư 片雲孤鶴可相於 (Tặng kính 贈敬) Mảnh mây lẻ hạc có thể nương tựa nhau.Một âm là ô.
(Thán) Ôi, lời than thở.
§ Cùng nghĩa với chữ ô 嗚.
◇Thượng Thư 尚書: Ô, Đế niệm tai! 於, 帝念哉 (Đại Vũ mô 大禹謨) Ôi, nhà vua hãy thường suy nghĩ!
ư, như "ư (con cọp), ư thị (ở đó); ư ừ, thế ư!" (vhn)
ơ, như "thờ ơ" (btcn)
ở, như "ở đâu, ở nhà, chỗ ở" (btcn)
ưa, như "ưa thích" (btcn)
ô, như "ô hay" (gdhn)
ờ, như "ờ nhỉ, ỡm ờ" (gdhn)
ớ, như "ớ anh" (gdhn)
thờ, như "thờ ơ" (gdhn)
ứ, như "ư hơi" (gdhn)
Pinyin: yu2, yu1, wu1;
Việt bính: jyu1 wu1
1. [於是] ư thị 2. [求過於供] cầu quá ư cung 3. [至於] chí ư;
於 ư, ô
Nghĩa Trung Việt của từ 於
(Giới) Ở tại, vào lúc.◎Như: sanh ư mỗ niên 生於某年 sinh vào năm đó, chu hành ư hải 舟行於海 thuyền đi trên biển, sanh ư tư, trưởng ư tư 生於斯, 長於斯 sanh ở đây, lớn lên ở đây.
◇Luận Ngữ 論語: Hữu mĩ ngọc ư tư 有美玉於斯 (Tử Hãn 子罕) Có viên ngọc đẹp ở đây.
(Giới) Cho.
◇Luận Ngữ 論語: Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân 己所不欲, 勿施於人 (Vệ Linh Công 衛靈公) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.
(Giới) Hướng về.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Cầm vấn ư Tử Cống 子禽問於子貢 (Học nhi 學而) Tử Cầm hỏi (hướng về) Tử Cống.
(Giới) Đối với.
◇Luận Ngữ 論語: Thủy ngô ư nhân dã, thính kì ngôn nhi quan kì hạnh. Kim ngô ư nhân dã, thính kì ngôn nhi quan kì hạnh 始吾於人也, 聽其言而信其行. 今吾於人也, 聽其言而觀其行 (Công Dã Tràng 公冶長) Mới đầu, đối với người, ta nghe lời nói mà tin việc làm. Nay đối với người, ta nghe nghe lời nói mà còn phải xem việc làm nữa.
(Giới) Đến, cho đến.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Tự ngô thị tam thế cư thị hương, tích ư kim lục thập tuế hĩ 自吾氏三世居是鄉, 積於今六十歲矣 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Họ tôi ở làng này đã ba đời, tính đến nay được sáu chục năm.
(Giới) Hơn.
◇Lễ Kí 禮記: Hà chánh mãnh ư hổ dã 苛政猛於虎也 (Đàn cung hạ 檀弓下) Chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp vậy.
(Giới) Vì, nhờ.
◇Hàn Dũ 韓愈: Nghiệp tinh ư cần 業精於勤 (Tiến học giải 進學解) Nghề nghiệp tinh thâm nhờ ở chuyên cần.
(Giới) Từ, do.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thiên lí chi hành, thủy ư túc hạ 千里之行, 始於足下 (Chương 64) Đi ngàn dặm, bắt đầu từ một bước chân.
(Giới) Bị (đặt sau động từ).
◇Sử Kí 史記: Ngụy Huệ Vương binh sổ phá ư Tề, Tần, quốc nội không, nhật dĩ tước, khủng 魏惠王兵數破於齊, 秦, 國內空, 日以削, 恐 (Thương Quân truyện 商君傳) Ngụy Huệ vương mấy lần bị quân Tề, quân Tần đánh phá, trong nước trống rỗng, ngày càng hao mòn nên lo sợ.
(Giới) Với.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô đảng chi trực giả dị ư thị, phụ vi tử ẩn, tử vi phụ ẩn, trực tại kì trung hĩ 吾黨之直者異於是, 父為子隱, 子為父隱, 直在其中矣 (Tử Lộ 子路) Người ngay thẳng trong làng tôi khác với làng đó (*), cha dấu tội cho con, con dấu tội cho cha, sự ngay thẳng ở trong đó.
§ Ghi chú: (*) Khác với làng đã nói đến trước đó.(Liên) Và, với.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Kim Triệu chi dữ Tần, do Tề chi ư Lỗ dã 今趙之與秦, 猶齊之於魯也 (Tề sách nhất 齊策一) Nay Triệu với Tần, thì cũng như Tề với Lỗ vậy.
(Danh) Họ Ư.
(Động) Nương, tựa.
◇Lưu Đắc Nhân 劉得仁: Phiến vân cô hạc khả tương ư 片雲孤鶴可相於 (Tặng kính 贈敬) Mảnh mây lẻ hạc có thể nương tựa nhau.Một âm là ô.
(Thán) Ôi, lời than thở.
§ Cùng nghĩa với chữ ô 嗚.
◇Thượng Thư 尚書: Ô, Đế niệm tai! 於, 帝念哉 (Đại Vũ mô 大禹謨) Ôi, nhà vua hãy thường suy nghĩ!
ư, như "ư (con cọp), ư thị (ở đó); ư ừ, thế ư!" (vhn)
ơ, như "thờ ơ" (btcn)
ở, như "ở đâu, ở nhà, chỗ ở" (btcn)
ưa, như "ưa thích" (btcn)
ô, như "ô hay" (gdhn)
ờ, như "ờ nhỉ, ỡm ờ" (gdhn)
ớ, như "ớ anh" (gdhn)
thờ, như "thờ ơ" (gdhn)
ứ, như "ư hơi" (gdhn)
Nghĩa của 於 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: wu1, jia1;
Việt bính: wu1;
洿 ô
Nghĩa Trung Việt của từ 洿
(Danh) Nước đọng, nước tù hãm.(Động) Đào ao.
(Động) Bôi, trát.
(Tính) Nhơ, bẩn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tòng kim táo tuyết cựu ô dân 從今澡雪舊洿民 (Đoan ngọ nhật 端午日) Từ nay rửa sạch cái nhơ nhớp cũ cho dân.
ô, như "ô trọc, ô uế" (gdhn)
ổ, như "ổ (chỗ đất lõm)" (gdhn)
ố, như "hoen ố" (gdhn)
Nghĩa của 洿 trong tiếng Trung hiện đại:
[wū]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: Ô
1. chỗ trũng; chỗ lõm。低洼的地方。
洿池
đầm ao; ao hồ
2. đào ao。掘成水池。
Số nét: 10
Hán Việt: Ô
1. chỗ trũng; chỗ lõm。低洼的地方。
洿池
đầm ao; ao hồ
2. đào ao。掘成水池。
Chữ gần giống với 洿:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 惡;
Pinyin: e4, wu4, wu1;
Việt bính: ngok3 ok3 wu1 wu3;
恶 ác, ố, ô
ác, như "ác tâm" (gdhn)
ố, như "hoen ố" (gdhn)
Pinyin: e4, wu4, wu1;
Việt bính: ngok3 ok3 wu1 wu3;
恶 ác, ố, ô
Nghĩa Trung Việt của từ 恶
Giản thể của chữ 惡.ác, như "ác tâm" (gdhn)
ố, như "hoen ố" (gdhn)
Nghĩa của 恶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (惡、噁)
[ě]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: ỨA
buồn nôn; buồn ói; mắc ói。恶心。
Từ ghép:
恶心
Từ phồn thể: (惡)
[è]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: ÁC
1. ác; tội ác; điều ác。很坏的行为;犯罪的事情(跟"善"相对)。
无恶不作。
không chừa một tội ác nào.
罪大恶极。
tội ác tày trời.
2. hung dữ; dữ tợn; hung ác。凶恶;凶狠;凶猛。
恶霸。
ác bá.
恶骂。
chửa rủa thậm tệ.
一场恶战。
một trận ác chiến.
3. xấu; tệ hại。恶劣;坏。
恶习。
thói quen xấu.
恶感。
ác cảm.
恶意。
ác ý.
Ghi chú: 另见 ě; wū; wù。
Từ ghép:
恶霸 ; 恶病质 ; 恶毒 ; 恶恶实实 ; 恶感 ; 恶贯满盈 ; 恶棍 ; 恶果 ; 恶狠狠 ; 恶化 ; 恶疾 ; 恶劣 ; 恶苗病 ; 恶魔 ; 恶人 ; 恶少 ; 恶习 ; 恶性 ; 恶性循环 ; 恶性肿瘤 ; 恶意 ; 恶浊 ; 恶作剧
Từ phồn thể: (惡)
[wù]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: Ố
ghét; căm ghét。讨厌;憎恨。(跟"好"hào相对)。
好恶。
dữ tợn.
深恶痛绝。
ghét cay ghét đắng.
Ghi chú: 另见ě;è;wū
Từ phồn thể: (惡)
[wū]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: Ô
(叹)
ôi (thán từ, tỏ ý kinh ngạc)。表示惊讶。
恶,是何言也。(啊,这是什么话。)
ôi, nói gì lạ vậy.
Ghi chú: 另见ě;è;wù
[ě]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: ỨA
buồn nôn; buồn ói; mắc ói。恶心。
Từ ghép:
恶心
Từ phồn thể: (惡)
[è]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: ÁC
1. ác; tội ác; điều ác。很坏的行为;犯罪的事情(跟"善"相对)。
无恶不作。
không chừa một tội ác nào.
罪大恶极。
tội ác tày trời.
2. hung dữ; dữ tợn; hung ác。凶恶;凶狠;凶猛。
恶霸。
ác bá.
恶骂。
chửa rủa thậm tệ.
一场恶战。
một trận ác chiến.
3. xấu; tệ hại。恶劣;坏。
恶习。
thói quen xấu.
恶感。
ác cảm.
恶意。
ác ý.
Ghi chú: 另见 ě; wū; wù。
Từ ghép:
恶霸 ; 恶病质 ; 恶毒 ; 恶恶实实 ; 恶感 ; 恶贯满盈 ; 恶棍 ; 恶果 ; 恶狠狠 ; 恶化 ; 恶疾 ; 恶劣 ; 恶苗病 ; 恶魔 ; 恶人 ; 恶少 ; 恶习 ; 恶性 ; 恶性循环 ; 恶性肿瘤 ; 恶意 ; 恶浊 ; 恶作剧
Từ phồn thể: (惡)
[wù]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: Ố
ghét; căm ghét。讨厌;憎恨。(跟"好"hào相对)。
好恶。
dữ tợn.
深恶痛绝。
ghét cay ghét đắng.
Ghi chú: 另见ě;è;wū
Từ phồn thể: (惡)
[wū]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: Ô
(叹)
ôi (thán từ, tỏ ý kinh ngạc)。表示惊讶。
恶,是何言也。(啊,这是什么话。)
ôi, nói gì lạ vậy.
Ghi chú: 另见ě;è;wù
Tự hình:

Biến thể giản thể: 乌;
Pinyin: wu1, wu4;
Việt bính: wu1
1. [烏壓壓] ô áp áp 2. [烏夜啼] ô dạ đề 3. [烏剋蘭] ô khắc lan;
烏 ô
◎Như: quạ con biết mớm quạ già, cho nên sự hiếu dưỡng cha mẹ gọi là ô điểu chi tình 烏鳥之情.
◇Trương Kế 張繼: Nguyệt lạc ô đề sương mãn thiên 月落烏啼霜滿天 (Phong kiều dạ bạc 楓橋夜泊) Trăng lặn, quạ kêu, sương đầy trời.
(Danh) Theo truyền thuyết, trong mặt trời có con quạ, nên gọi ô 烏 là mặt trời.
◎Như: ô thố 烏兔 vừng ô bóng thỏ (mặt trời và mặt trăng).
(Danh) Họ Ô.
(Tính) Đen.
◎Như: ô vân 烏雲 mây đen, ô phát 烏髮 tóc đen.
(Động) Nhuộm đen.
◇Lí Thì Trân 李時珍: Ô tì phát 烏髭髮 (Bổn thảo cương mục 本草綱目, Lễ tràng 鱧腸) Nhuộm đen râu tóc.
(Phó) Biểu thị phản vấn: sao, đâu, làm sao?
§ Dùng như hà 何, an 安, na lí 哪裡, chẩm ma 怎麼.
◎Như: ô hữu 烏有 sao có?
◇Tô Triệt 蘇轍: Ô đổ kì dĩ vi khoái dã tai! 烏睹其以為快也哉! (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí 黃州快哉亭記) Đâu thấy được là khoái!
(Thán) Ô hô 烏乎 than ôi!(Trạng thanh) Ô ô 烏烏 ố ố, tiếng hát phào ra.
ô, như "ngựa ô (ngựa đen)" (vhn)
o, như "gà gáy o o" (btcn)
Pinyin: wu1, wu4;
Việt bính: wu1
1. [烏壓壓] ô áp áp 2. [烏夜啼] ô dạ đề 3. [烏剋蘭] ô khắc lan;
烏 ô
Nghĩa Trung Việt của từ 烏
(Danh) Con quạ, tiếng gọi tắt của ô nha 烏鴉.◎Như: quạ con biết mớm quạ già, cho nên sự hiếu dưỡng cha mẹ gọi là ô điểu chi tình 烏鳥之情.
◇Trương Kế 張繼: Nguyệt lạc ô đề sương mãn thiên 月落烏啼霜滿天 (Phong kiều dạ bạc 楓橋夜泊) Trăng lặn, quạ kêu, sương đầy trời.
(Danh) Theo truyền thuyết, trong mặt trời có con quạ, nên gọi ô 烏 là mặt trời.
◎Như: ô thố 烏兔 vừng ô bóng thỏ (mặt trời và mặt trăng).
(Danh) Họ Ô.
(Tính) Đen.
◎Như: ô vân 烏雲 mây đen, ô phát 烏髮 tóc đen.
(Động) Nhuộm đen.
◇Lí Thì Trân 李時珍: Ô tì phát 烏髭髮 (Bổn thảo cương mục 本草綱目, Lễ tràng 鱧腸) Nhuộm đen râu tóc.
(Phó) Biểu thị phản vấn: sao, đâu, làm sao?
§ Dùng như hà 何, an 安, na lí 哪裡, chẩm ma 怎麼.
◎Như: ô hữu 烏有 sao có?
◇Tô Triệt 蘇轍: Ô đổ kì dĩ vi khoái dã tai! 烏睹其以為快也哉! (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí 黃州快哉亭記) Đâu thấy được là khoái!
(Thán) Ô hô 烏乎 than ôi!(Trạng thanh) Ô ô 烏烏 ố ố, tiếng hát phào ra.
ô, như "ngựa ô (ngựa đen)" (vhn)
o, như "gà gáy o o" (btcn)
Chữ gần giống với 烏:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Dị thể chữ 烏
乌,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 恶;
Pinyin: e4, wu4, wu1;
Việt bính: ngok3 ok3 wu1 wu3
1. [隱惡揚善] ẩn ác dương thiện 2. [惡意] ác ý 3. [惡道] ác đạo 4. [惡徒] ác đồ 5. [惡德] ác đức 6. [惡報] ác báo 7. [惡感] ác cảm 8. [惡棍] ác côn 9. [惡戰] ác chiến 10. [惡終] ác chung 11. [惡名] ác danh 12. [惡有惡報] ác hữu ác báo 13. [惡寒] ác hàn 14. [惡化] ác hóa 15. [惡口] ác khẩu 16. [惡劣] ác liệt 17. [惡魔] ác ma 18. [惡夢] ác mộng 19. [惡言] ác ngôn 20. [惡逆] ác nghịch 21. [惡業] ác nghiệp 22. [惡孽] ác nghiệt 23. [惡人] ác nhân 24. [惡念] ác niệm 25. [惡鬼] ác quỷ 26. [惡貫滿盈] ác quán mãn doanh 27. [惡習] ác tập 28. [惡疾] ác tật 29. [惡子] ác tử 30. [惡心] ác tâm, ố tâm 31. [惡聲] ác thanh 32. [惡草] ác thảo 33. [惡食] ác thực 34. [惡少] ác thiếu 35. [惡歲] ác tuế 36. [惡衣惡食] ác y ác thực 37. [遏惡揚善] át ác dương thiện 38. [陰惡] âm ác 39. [同惡相濟] đồng ác tương tế 40. [同惡相助] đồng ác tương trợ 41. [刁惡] điêu ác 42. [改惡從善] cải ác tòng thiện 43. [凶惡] hung ác 44. [可惡] khả ố 45. [二惡英] nhị ác anh 46. [作惡] tác ác 47. [十惡] thập ác 48. [厭惡] yếm ố;
惡 ác, ố, ô
◎Như: tội ác 罪惡 điều xấu gây nên tội.
◇Dịch Kinh 易經: Quân tử dĩ át ác dương thiện 君子以遏惡揚善 (Đại hữu quái 大有卦) Bậc quân tử đè nén việc ác dữ, đề cao việc tốt lành.
(Danh) Bệnh tật.
◇Tả truyện 左傳: Thổ bạc thủy thiển, kì ác dị cấu 土薄水淺, 其惡易覯 (Thành Công lục niên 成公六年) Đất cạn nước nông, bệnh tật ở đó dễ gặp phải.
(Danh) Vật dơ bẩn, sự dơ bẩn.
◇Tả truyện 左傳: Thổ hậu thủy thâm, cư chi bất tật, hữu Phần quái dĩ lưu kì ác 土厚水深, 居之不疾, 有汾澮以流其惡 (Thành Công lục niên 成公六年) Đất dày nước sâu, ở đó không bệnh tật, có sông Phần trôi đi những cái dơ bẩn.
(Danh) Phân, cứt.
◇Hiếu nghĩa truyện 孝義傳: Mẫu hoạn bạo lị, Dực vị trúng độc, toại thân thường ác 母患暴痢, 翼謂中毒, 遂親嘗惡 (Điền Dực truyện 田翼傳) Mẹ mắc bệnh lị gấp dữ, (Điền) Dực cho là trúng độc, bèn tự mình nếm phân.
(Tính) Độc, dữ, không tốt.
◎Như: ác phụ 惡婦 người đàn bà xấu xa, không lương thiện.
(Tính) Xấu.
◎Như: ác tướng 惡相 tướng xấu, ác thanh 惡聲 tiếng xấu.
(Tính) Thô xấu.
◇Luận Ngữ 論語: Sĩ chí ư đạo, nhi sỉ ác y ác thực giả, vị túc dữ nghị dã 士志於道, 而恥惡衣惡食者, 未足與議也 (Lí nhân 里仁) Kẻ sĩ chuyên tâm vào đạo, mà còn hổ thẹn vì áo xấu cơm thô, thì chưa đủ để cùng bàn luận được.Một âm là ố.
(Động) Ghét, chán.
◎Như: khả ố 可惡 đáng ghét.
◇Luận Ngữ 論語: Ố cư hạ lưu nhi san thượng giả 惡居下流而訕上者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét kẻ ở dưới mà hủy báng người trên.
(Động) Xúc phạm, mạo phạm, làm cho nổi giận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã nhân ố liễu Cao Thái Úy sanh sự hãm hại, thụ liễu nhất tràng quan ti, thích phối đáo giá lí 我因惡了高太尉生事陷害, 受了一場官司, 刺配到這裏 (Đệ thập hồi) Ta vì xúc phạm Cao Thái Úy nên bị kiếm chuyện hãm hại, bị xử án ở ti quan phải thích chữ vào mặt rồi đày tới đây.
(Động) Sợ hãi.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Sử nhân bất y bất thực, nhi bất cơ bất hàn, hựu bất ố tử, tắc vô sự thượng chi ý 使人不衣不食, 而不飢不寒, 又不惡死 (Bát thuyết 八說) Làm cho người không có áo, không có cơm ăn, mà không đói không lạnh, cũng không sợ chết.
(Động) Hủy báng, gièm pha.
(Danh) Xấu hổ.
◎Như: tu ố chi tâm 羞惡之心 lòng hổ thẹn.Một âm là ô.
(Thán) Ồ, ô, ôi.
◎Như: ô thị hà ngôn dã 惡是何言也 ồ, thế là lời nói gì vậy?
(Phó) Sao, làm sao, thế nào.
◇Tả truyện 左傳: Nhĩ ấu, ô thức quốc? 爾幼, 惡識國 (Chiêu Công thập lục niên 昭公十六年) Ngươi còn nhỏ, làm sao hiểu việc nước?
(Phó) Đâu, ở đâu.
◇Mạnh Tử 孟子: Cư ô tại? nhân thị dã; lộ ô tại? nghĩa thị dã 居惡在, 仁是也; 路惡在, 義是也 (Vạn Chương thượng 萬章上) Nhà ở tại đâu? là điều nhân vậy; đường đi đâu? là điều nghĩa vậy.
ác, như "ác tâm" (vhn)
ố, như "hoen ố" (btcn)
Pinyin: e4, wu4, wu1;
Việt bính: ngok3 ok3 wu1 wu3
1. [隱惡揚善] ẩn ác dương thiện 2. [惡意] ác ý 3. [惡道] ác đạo 4. [惡徒] ác đồ 5. [惡德] ác đức 6. [惡報] ác báo 7. [惡感] ác cảm 8. [惡棍] ác côn 9. [惡戰] ác chiến 10. [惡終] ác chung 11. [惡名] ác danh 12. [惡有惡報] ác hữu ác báo 13. [惡寒] ác hàn 14. [惡化] ác hóa 15. [惡口] ác khẩu 16. [惡劣] ác liệt 17. [惡魔] ác ma 18. [惡夢] ác mộng 19. [惡言] ác ngôn 20. [惡逆] ác nghịch 21. [惡業] ác nghiệp 22. [惡孽] ác nghiệt 23. [惡人] ác nhân 24. [惡念] ác niệm 25. [惡鬼] ác quỷ 26. [惡貫滿盈] ác quán mãn doanh 27. [惡習] ác tập 28. [惡疾] ác tật 29. [惡子] ác tử 30. [惡心] ác tâm, ố tâm 31. [惡聲] ác thanh 32. [惡草] ác thảo 33. [惡食] ác thực 34. [惡少] ác thiếu 35. [惡歲] ác tuế 36. [惡衣惡食] ác y ác thực 37. [遏惡揚善] át ác dương thiện 38. [陰惡] âm ác 39. [同惡相濟] đồng ác tương tế 40. [同惡相助] đồng ác tương trợ 41. [刁惡] điêu ác 42. [改惡從善] cải ác tòng thiện 43. [凶惡] hung ác 44. [可惡] khả ố 45. [二惡英] nhị ác anh 46. [作惡] tác ác 47. [十惡] thập ác 48. [厭惡] yếm ố;
惡 ác, ố, ô
Nghĩa Trung Việt của từ 惡
(Danh) Tội lỗi, lỗi lầm, hành vi không tốt.◎Như: tội ác 罪惡 điều xấu gây nên tội.
◇Dịch Kinh 易經: Quân tử dĩ át ác dương thiện 君子以遏惡揚善 (Đại hữu quái 大有卦) Bậc quân tử đè nén việc ác dữ, đề cao việc tốt lành.
(Danh) Bệnh tật.
◇Tả truyện 左傳: Thổ bạc thủy thiển, kì ác dị cấu 土薄水淺, 其惡易覯 (Thành Công lục niên 成公六年) Đất cạn nước nông, bệnh tật ở đó dễ gặp phải.
(Danh) Vật dơ bẩn, sự dơ bẩn.
◇Tả truyện 左傳: Thổ hậu thủy thâm, cư chi bất tật, hữu Phần quái dĩ lưu kì ác 土厚水深, 居之不疾, 有汾澮以流其惡 (Thành Công lục niên 成公六年) Đất dày nước sâu, ở đó không bệnh tật, có sông Phần trôi đi những cái dơ bẩn.
(Danh) Phân, cứt.
◇Hiếu nghĩa truyện 孝義傳: Mẫu hoạn bạo lị, Dực vị trúng độc, toại thân thường ác 母患暴痢, 翼謂中毒, 遂親嘗惡 (Điền Dực truyện 田翼傳) Mẹ mắc bệnh lị gấp dữ, (Điền) Dực cho là trúng độc, bèn tự mình nếm phân.
(Tính) Độc, dữ, không tốt.
◎Như: ác phụ 惡婦 người đàn bà xấu xa, không lương thiện.
(Tính) Xấu.
◎Như: ác tướng 惡相 tướng xấu, ác thanh 惡聲 tiếng xấu.
(Tính) Thô xấu.
◇Luận Ngữ 論語: Sĩ chí ư đạo, nhi sỉ ác y ác thực giả, vị túc dữ nghị dã 士志於道, 而恥惡衣惡食者, 未足與議也 (Lí nhân 里仁) Kẻ sĩ chuyên tâm vào đạo, mà còn hổ thẹn vì áo xấu cơm thô, thì chưa đủ để cùng bàn luận được.Một âm là ố.
(Động) Ghét, chán.
◎Như: khả ố 可惡 đáng ghét.
◇Luận Ngữ 論語: Ố cư hạ lưu nhi san thượng giả 惡居下流而訕上者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét kẻ ở dưới mà hủy báng người trên.
(Động) Xúc phạm, mạo phạm, làm cho nổi giận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã nhân ố liễu Cao Thái Úy sanh sự hãm hại, thụ liễu nhất tràng quan ti, thích phối đáo giá lí 我因惡了高太尉生事陷害, 受了一場官司, 刺配到這裏 (Đệ thập hồi) Ta vì xúc phạm Cao Thái Úy nên bị kiếm chuyện hãm hại, bị xử án ở ti quan phải thích chữ vào mặt rồi đày tới đây.
(Động) Sợ hãi.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Sử nhân bất y bất thực, nhi bất cơ bất hàn, hựu bất ố tử, tắc vô sự thượng chi ý 使人不衣不食, 而不飢不寒, 又不惡死 (Bát thuyết 八說) Làm cho người không có áo, không có cơm ăn, mà không đói không lạnh, cũng không sợ chết.
(Động) Hủy báng, gièm pha.
(Danh) Xấu hổ.
◎Như: tu ố chi tâm 羞惡之心 lòng hổ thẹn.Một âm là ô.
(Thán) Ồ, ô, ôi.
◎Như: ô thị hà ngôn dã 惡是何言也 ồ, thế là lời nói gì vậy?
(Phó) Sao, làm sao, thế nào.
◇Tả truyện 左傳: Nhĩ ấu, ô thức quốc? 爾幼, 惡識國 (Chiêu Công thập lục niên 昭公十六年) Ngươi còn nhỏ, làm sao hiểu việc nước?
(Phó) Đâu, ở đâu.
◇Mạnh Tử 孟子: Cư ô tại? nhân thị dã; lộ ô tại? nghĩa thị dã 居惡在, 仁是也; 路惡在, 義是也 (Vạn Chương thượng 萬章上) Nhà ở tại đâu? là điều nhân vậy; đường đi đâu? là điều nghĩa vậy.
ác, như "ác tâm" (vhn)
ố, như "hoen ố" (btcn)
Nghĩa của 惡 trong tiếng Trung hiện đại:
[wū]Bộ: 心- Tâm
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "恶"。均见"恶"。
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "恶"。均见"恶"。
Dị thể chữ 惡
恶,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 呜;
Pinyin: wu1;
Việt bính: wu1
1. [噫嗚] y ô;
嗚 ô
(Thán) Ô hô 嗚呼: Biểu thị cảm thán.
◇Vương Bột 王勃: Ô hô! Thắng địa bất thường, thịnh diên nan tái 嗚呼! 勝地不常, 盛筵難再 (Đằng Vương các tự 滕王閣序) Than ôi! Chốn danh thắng không còn mãi, thịnh yến khó gặp lại.
(Thán) Ô hô 嗚呼: Biểu thị khen ngợi, tán thán.
(Động) Ô hô 嗚呼: (3) Mượn chỉ chết.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tự kỉ khí đích lão bệnh phát tác, tam ngũ nhật quang cảnh, ô hô tử liễu 自己氣的老病發作, 三五日光景, 嗚呼死了 (Đệ thâp lục hồi) Vì tức giận quá, bệnh cũ tái phát, được ba bốn hôm trời, thì chết mất.
ô, như "ô hô (tiếng than)" (vhn)
o, như "gà gáy o o" (btcn)
ọ, như "ọ ẹ" (btcn)
ỏ, như "ỏ bao = quản bao" (btcn)
u, như "nói u ơ" (gdhn)
ú, như "nói ú ớ (không rõ tiếng)" (gdhn)
Pinyin: wu1;
Việt bính: wu1
1. [噫嗚] y ô;
嗚 ô
Nghĩa Trung Việt của từ 嗚
(Thán) Ô hô 嗚呼: Biểu thị cảm thán.
◇Vương Bột 王勃: Ô hô! Thắng địa bất thường, thịnh diên nan tái 嗚呼! 勝地不常, 盛筵難再 (Đằng Vương các tự 滕王閣序) Than ôi! Chốn danh thắng không còn mãi, thịnh yến khó gặp lại.
(Thán) Ô hô 嗚呼: Biểu thị khen ngợi, tán thán.
(Động) Ô hô 嗚呼: (3) Mượn chỉ chết.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tự kỉ khí đích lão bệnh phát tác, tam ngũ nhật quang cảnh, ô hô tử liễu 自己氣的老病發作, 三五日光景, 嗚呼死了 (Đệ thâp lục hồi) Vì tức giận quá, bệnh cũ tái phát, được ba bốn hôm trời, thì chết mất.
ô, như "ô hô (tiếng than)" (vhn)
o, như "gà gáy o o" (btcn)
ọ, như "ọ ẹ" (btcn)
ỏ, như "ỏ bao = quản bao" (btcn)
u, như "nói u ơ" (gdhn)
ú, như "nói ú ớ (không rõ tiếng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 嗚:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Dị thể chữ 嗚
呜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ô
| ô | 乌: | ngựa ô (ngựa đen) |
| ô | 呜: | ô hô (tiếng than) |
| ô | 嗚: | ô hô (tiếng than) |
| ô | 圬: | ô (thợ hồ) |
| ô | 𢄓: | cái ô |
| ô | 捂: | ô dù |
| ô | 摀: | ô dù |
| ô | 於: | ô hay |
| ô | 杇: | cái ô đựng trầu |
| ô | 汙: | ô trọc, ô uế |
| ô | 污: | ô trọc, ô uế |
| ô | 汚: | ô danh |
| ô | 洿: | ô trọc, ô uế |
| ô | 溩: | ô trọc, ô uế |
| ô | 烏: | ngựa ô (ngựa đen) |
| ô | 𦶀: | tần ô (rau cúc) |
| ô | 钨: | ô (kim loại tungsten, wolfram) |
| ô | 鎢: | ô (kim loại tungsten, wolfram) |

Tìm hình ảnh cho: ô Tìm thêm nội dung cho: ô
