Từ: 旧址 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旧址:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 旧 • 址

Nghĩa của 旧址 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùzhǐ] địa chỉ cũ; địa điểm cũ。已经迁走或不存在的某个机构或建筑的旧时的地址。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu旧:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 址

chỉ址:địa chỉ
xởi址:xởi đất; xởi lởi
旧址 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旧址 Tìm thêm nội dung cho: 旧址