Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 社会工作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社会工作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 社会工作 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèhuìgōngzuò] công tác xã hội。没有报酬的为群众服务的工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
社会工作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 社会工作 Tìm thêm nội dung cho: 社会工作