Từ: 社会工作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社会工作:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 社 • 会 • 工 • 作

Nghĩa của 社会工作 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèhuìgōngzuò] công tác xã hội。没有报酬的为群众服务的工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

xã社:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội会:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi会:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác作:tuổi tác; tan tác
tố作:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
社会工作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 社会工作 Tìm thêm nội dung cho: 社会工作