Từ: 预选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预选:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 预 • 选

Nghĩa của 预选 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùxuǎn] dự tuyển。在正式选举前,为确定候选人而进行的选举。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự预:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển选:tuyển chọn; thi tuyển
预选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预选 Tìm thêm nội dung cho: 预选