Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 坐落 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòluò] toạ lạc; nằm ở; vị trí。土地或建筑物位置(在某处)。
我们的学校坐落在环境幽静的市郊。
trường chúng tôi nằm ở vùng ngoại ô yên tĩnh.
我们的学校坐落在环境幽静的市郊。
trường chúng tôi nằm ở vùng ngoại ô yên tĩnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 坐: | toạ đàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |

Tìm hình ảnh cho: 坐落 Tìm thêm nội dung cho: 坐落
