Từ: 坚苦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坚苦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坚苦 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānkǔ] chịu đựng gian khổ; lăn lộn gian khổ。坚忍刻苦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坚

kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù
坚苦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坚苦 Tìm thêm nội dung cho: 坚苦