Từ: 坦率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坦率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坦率 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎnshuài] thẳng thắn; bộc trực。直率。
性情坦率
tính tình thẳng thắn
为人坦率热情。
đối xử với mọi người thẳng thắn nhiệt tình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坦

ngẩn:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn
thưỡn:thưỡn ngực
thản:bình thản
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đật:lật đật
đắt:đắt đỏ; đắt khách
đứt:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
坦率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坦率 Tìm thêm nội dung cho: 坦率