Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa beo trong tiếng Việt:
["- 1 d. Thú dữ gần với báo nhưng nhỏ hơn, có bộ lông màu đỏ như lửa.","- 2 (ph.). x. véo.","- 3 t. (kết hợp hạn chế). Gầy tóp lại và nhăn nhúm. Bụng ỏng, đít beo."]Dịch beo sang tiếng Trung hiện đại:
动豹。
瘠瘦貌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: beo
| beo | 摽: | |
| beo | 𰡜: | hùm beo |
| beo | 𤣄: | hùm beo |
| beo | 𱱟: | bủng beo |
| beo | 豹: | hùm beo |
| beo | 𧲼: | hùm beo |
| beo | 𧴋: | hùm beo |

Tìm hình ảnh cho: beo Tìm thêm nội dung cho: beo
