Từ: beo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ beo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: beo

Nghĩa beo trong tiếng Việt:

["- 1 d. Thú dữ gần với báo nhưng nhỏ hơn, có bộ lông màu đỏ như lửa.","- 2 (ph.). x. véo.","- 3 t. (kết hợp hạn chế). Gầy tóp lại và nhăn nhúm. Bụng ỏng, đít beo."]

Dịch beo sang tiếng Trung hiện đại:


豹。
瘠瘦貌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: beo

beo: 
beo𰡜:hùm beo
beo𤣄:hùm beo
beo𱱟:bủng beo
beo:hùm beo
beo𧲼:hùm beo
beo𧴋:hùm beo
beo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: beo Tìm thêm nội dung cho: beo