Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 基加利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基加利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基加利 trong tiếng Trung hiện đại:

[jījiālì] Ki-ga-li; Kigali (thủ đô Ru-an-đa)。卢旺达的首都和最大的城市,位于卢旺达中部基伍湖以东。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
基加利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基加利 Tìm thêm nội dung cho: 基加利