Từ: 基色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基色 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīsè] màu cơ bản (đỏ, vàng, xanh có thể pha lẫn với các màu khác)。能配合成各种颜色的基本颜色。颜料中的原色是红、黄、蓝、和黄可以配合成绿,红和蓝可以配合成紫。色光中的原色是红、绿、蓝、红和绿可以配合成黄,红和蓝可以配合成紫。也叫基色。。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
基色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基色 Tìm thêm nội dung cho: 基色