Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 基色 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīsè] màu cơ bản (đỏ, vàng, xanh có thể pha lẫn với các màu khác)。能配合成各种颜色的基本颜色。颜料中的原色是红、黄、蓝、和黄可以配合成绿,红和蓝可以配合成紫。色光中的原色是红、绿、蓝、红和绿可以配合成黄,红和蓝可以配合成紫。也叫基色。。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 基色 Tìm thêm nội dung cho: 基色
