Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 腾挪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腾挪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腾挪 trong tiếng Trung hiện đại:

[téngnuó] xê dịch; dời; thuyên chuyển。挪动(多指款项或地方)。
专款专用,不得任意腾挪。
khoản tiền nào dùng vào khoản đó, không được tự ý chuyển đổi.
把仓库里的东西腾挪一下好放水泥。
dời các thứ trong kho để xếp xi măng vào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾

đằng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挪

na:na di
:nấn ná
: 
腾挪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腾挪 Tìm thêm nội dung cho: 腾挪