Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 镜花水月 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镜花水月:
Nghĩa của 镜花水月 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnghuāshuǐyuè] Hán Việt: KÍNH HOA THUỶ NGUYỆT
hoa trong gương, trăng trong nước; cảnh tượng huyền ảo。镜中的花,水里的月。比喻虚幻的景象。
hoa trong gương, trăng trong nước; cảnh tượng huyền ảo。镜中的花,水里的月。比喻虚幻的景象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜
| kính | 镜: | kính mắt, kính lúp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 镜花水月 Tìm thêm nội dung cho: 镜花水月
