Từ: 局內人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 局內人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 局 • 內 • 人

cục nội nhân
Người trong cuộc, người tham dự sự việc.
◎Như:
nhĩ thị cá cục nội nhân, giá kiện sự nhĩ bất năng tọa thị bất quản
你是個局內人, 這件事你不能坐視不管.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc局:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc局:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục局:cục đất; cục cằn, kì cục
gục局:gục đầu, ngã gục
ngúc局:ngúc ngắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
局內人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 局內人 Tìm thêm nội dung cho: 局內人