Từ: 瞒哄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞒哄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瞒哄 trong tiếng Trung hiện đại:

[mánhǒng] lừa dối; giấu diếm; đánh lừa; lừa đảo。欺骗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞒

man:mê man

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哄

hòng:chớ hòng, đừng hòng
hóng: 
họng:cuống họng; cứng họng; họng súng
hống:hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai)
ngọng:nói ngọng
rống:bò rống
瞒哄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞒哄 Tìm thêm nội dung cho: 瞒哄