Từ: dạng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ dạng:

恙 dạng样 dạng蛘 dạng, dưỡng蝆 dạng漾 dạng樣 dạng癢 dưỡng, dạng

Đây là các chữ cấu thành từ này: dạng

dạng [dạng]

U+6059, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yang4;
Việt bính: joeng6
1. [無恙] vô dạng;

dạng

Nghĩa Trung Việt của từ 恙

(Danh) Bệnh, tật.
◎Như: vô dạng
không việc gì chứ? (hỏi thăm).
◇Thủy hử truyện : Sài đại quan nhân cận nhật vô dạng? (Đệ thập nhất hồi) Sài đại quan nhân gần đây vẫn mạnh khỏe chứ?

(Động)
Lo âu.
◇Sử Kí : Quân bất hạnh li sương lộ chi bệnh, hà dạng bất dĩ , (Bình Tân Hầu truyện ) Ngài chẳng may mắc phải bệnh sương gió, sao mà lo buồn mãi vậy.
dạng, như "vô dạng (khoẻ mạnh)" (gdhn)

Nghĩa của 恙 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: DẠNG

bệnh。病。
偶染微恙。
không may bị nhiễm bệnh nhẹ.
安然无恙(没受损伤或没发生意外)。
bình yên khoẻ mạnh (không bị tổn thương hoặc không phát sinh tình huống ngoài ý muốn).
Từ ghép:
恙虫

Chữ gần giống với 恙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 恙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恙 Tự hình chữ 恙 Tự hình chữ 恙 Tự hình chữ 恙

dạng [dạng]

U+6837, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 樣;
Pinyin: yang2, yang4, xiang4;
Việt bính: joeng6;

dạng

Nghĩa Trung Việt của từ 样

Giản thể của chữ .
dạng, như "cải dạng, hình dạng, nhận dạng" (gdhn)

Nghĩa của 样 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (樣)
[yàng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: DẠNG
Ghi chú: (样儿)

1. hình dáng; kiểu dáng; hình thức。样子1. 。
样式
hình thức; kiểu dáng
模样
hình dáng
图样
hình vẽ; bản vẽ mẫu
新样儿的
kiểu mới
两年没见,他还是那个样儿。
hai năm không gặp, anh ẫy cũng vẫn như xưa.

2. mẫu。样式; 样子3. 。
样品
sản phẩm mẫu; hàng mẫu
样本
bản mẫu
货样
hàng mẫu
榜样
tấm gương

3. loại; kiểu。表示事物的种类。
四样儿点心。
bốn món điểm tâm; bốn loại điểm tâm
他的功课样 样儿都好。
bài vở của nó môn nào cũng tốt.
商店虽小,各样货物俱全。
cửa hàng tuy nhỏ, nhưng có đủ các mặt hàng.
Từ ghép:
样板 ; 样本 ; 样品 ; 样式 ; 样张 ; 样子

Chữ gần giống với 样:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Dị thể chữ 样

,

Chữ gần giống 样

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 样 Tự hình chữ 样 Tự hình chữ 样 Tự hình chữ 样

dạng, dưỡng [dạng, dưỡng]

U+86D8, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yang2, yang3;
Việt bính: joeng4 joeng5;

dạng, dưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 蛘

(Danh) Một thứ sâu làm hại lúa.
§ Người Việt gọi là mễ ngưu
, người Thiệu gọi là mễ tượng , người Tô gọi là dạng tử . Nguyên là chữ .

(Danh)
Ngứa.
§ Thông dưỡng .

(Động)
Nuôi nấng.
§ Thông dưỡng .

Nghĩa của 蛘 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: DƯƠNG
sâu gạo。(蛘儿)指米像一类的昆虫。有的地区叫蛘子。

Chữ gần giống với 蛘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

Chữ gần giống 蛘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛘 Tự hình chữ 蛘 Tự hình chữ 蛘 Tự hình chữ 蛘

dạng [dạng]

U+8746, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yang3, yang2;
Việt bính: ;

dạng

Nghĩa Trung Việt của từ 蝆

(Danh) Cũng viết là .

Chữ gần giống với 蝆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

Chữ gần giống 蝆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝆 Tự hình chữ 蝆 Tự hình chữ 蝆 Tự hình chữ 蝆

dạng [dạng]

U+6F3E, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yang4, yang2;
Việt bính: joeng6;

dạng

Nghĩa Trung Việt của từ 漾

(Phó) Sóng sánh.
◇Nguyễn Trãi
: Pha lê vạn khoảnh dạng tình ba (Hí đề ) Nước trong sóng sánh như muôn khoảnh pha lê.

(Động)
Lay động thuyền.
◇Vương Duy : Lạc nhật san thủy hảo, Dạng chu tín quy phong , (Lam điền san thạch môn tinh xá ) Mặt trời lặn núi sông đẹp, Day thuyền buông trôi theo gió.

(Động)
Trào, đầy tràn.
◎Như: dạng nãi trào sữa.

(Tính)
Trôi dài, lênh đênh.
◇Vương Xán : Lộ uy dĩ nhi tu huýnh hề, Xuyên kí dạng nhi tế thâm , (Đăng lâu phú ) Đường quanh co dài xa hề, Sông lênh đênh bến bờ sâu.

(Danh)
Sông Dạng , phát nguyên ở Thiểm Tây.
dạng, như "đãng dạng (lăn tăn), dạng nhũ" (gdhn)

Nghĩa của 漾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: DẠNG

1. xao động (mặt nước)。水面微微动荡。
荡漾
dập dềnh

2. tràn (chất lỏng vì đầy quá cho nên tràn ra ngoài)。液体太满而向外流。
这碗汤盛得太满,都漾出来了。
chén canh này múc đầy quá, tràn cả ra ngoài.
脸上漾出了笑容。
gương mặt tràn đầy niềm vui.

3. hồ nhỏ; đầm nhỏ。小的湖泊。
Từ ghép:
漾奶

Chữ gần giống với 漾:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Dị thể chữ 漾

,

Chữ gần giống 漾

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漾 Tự hình chữ 漾 Tự hình chữ 漾 Tự hình chữ 漾

dạng [dạng]

U+6A23, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yang4, xiang4;
Việt bính: joeng6
1. [樣樣] dạng dạng 2. [字樣] tự dạng;

dạng

Nghĩa Trung Việt của từ 樣

(Danh) Hình dạng, hình thức.
◎Như: đồ dạng
hình vẽ, y dạng họa hồ lô giống y một kiểu (ý nói chỉ là mô phỏng, bắt chước, thiếu sáng tạo).

(Danh)
Chủng loại, dáng, kiểu, cách.
◎Như: các thức các dạng lắm thứ nhiều loại.
◇Tô Thức : Tiếp thiên liên diệp vô cùng bích, Ánh nhật hà hoa biệt dạng hồng , (Tây hồ tuyệt cú 西) Liền trời lá biếc vô cùng tận, Ánh chiếu hoa sen một dáng hồng.

(Danh)
Lượng từ: loại, thứ, món.
◎Như: kỉ dạng mấy thứ, tứ dạng nhi điểm tâm bốn món điểm tâm, lục dạng tiểu thái sáu món nhắm.

(Danh)
Vật phẩm dùng làm mẫu hay làm tiêu chuẩn.
◎Như: dạng phẩm phẩm vật làm mẫu, hóa dạng mẫu hàng.

(Danh)
Một tiếng xưng hô kính trọng bên Nhật Bản.
◎Như: mỗ dạng ngài nào đó.

dạng, như "cải dạng, hình dạng, nhận dạng" (vhn)
dáng, như "bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ" (btcn)
nhàng, như "làng nhàng" (gdhn)

Chữ gần giống với 樣:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Dị thể chữ 樣

,

Chữ gần giống 樣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 樣 Tự hình chữ 樣 Tự hình chữ 樣 Tự hình chữ 樣

dưỡng, dạng [dưỡng, dạng]

U+7662, tổng 19 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yang3;
Việt bính: joeng5;

dưỡng, dạng

Nghĩa Trung Việt của từ 癢

(Danh) Ngứa.
◎Như: cách ngoa tao dưỡng
cách giày gãi ngứa.
◇Lễ Kí : Hàn bất cảm tập, dưỡng bất cảm tao , (Nội tắc ) Lạnh không dám mặc thêm áo ngoài, ngứa không dám gãi.Ta quen đọc là dạng.

dưỡng, như "tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)" (gdhn)
ngứa, như "ngứa ngáy" (gdhn)

Chữ gần giống với 癢:

,

Dị thể chữ 癢

,

Chữ gần giống 癢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癢 Tự hình chữ 癢 Tự hình chữ 癢 Tự hình chữ 癢

Dịch dạng sang tiếng Trung hiện đại:

款式 《格式; 样式。》《自然科学中表明某种规律的一组符号。》
dạng phân tử.
分子式。
dạng phương trình.
方程式。 外貌; 外观; 模样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dạng

dạng:vô dạng (khoẻ mạnh)
dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
dạng:đãng dạng (lăn tăn), dạng nhũ
dạng:dạng (nấu chảy kim loại)
dạng:dạng (nấu chảy kim loại)
dạng𤎔:dạng mày dạng mặt
dạng𦍛:hình dạng
dạng:dạng (dáng sông nước chảy dài)
dạng𨄶:dạng chân
dạng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dạng Tìm thêm nội dung cho: dạng