Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 奖券 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎngquàn] vé xổ số; xổ số。旧时金融机关为了骗钱而发售的一种带赌博性的证券,上面编着号码。奖券按票面价格出售,发售者从售款中提出一小部分为奖金,分做若干等,中奖的按等级领奖,不中的完全作废。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奖
| tưởng | 奖: | tưởng (ban tặng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 券
| khoán | 券: | bắt khoán; giao khoán, khoán ước |

Tìm hình ảnh cho: 奖券 Tìm thêm nội dung cho: 奖券
