Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 壮阔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壮阔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壮阔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngkuò] 1. bao la hùng vĩ; ồ ạt。雄壮而宽广。
波澜壮阔
dâng lên ồ ạt.
2. hùng vĩ; vĩ đại; to lớn。宏伟;宏大。
规模壮阔
quy mô to lớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阔

khoát:dứt khoát; khoát đạt
khoắt:khuya khoắt
壮阔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壮阔 Tìm thêm nội dung cho: 壮阔