Từ: lậu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ lậu:

陋 lậu漏 lậu

Đây là các chữ cấu thành từ này: lậu

lậu [lậu]

U+964B, tổng 8 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lou4;
Việt bính: lau6
1. [隱陋] ẩn lậu 2. [鄙陋] bỉ lậu 3. [固陋] cố lậu 4. [孤陋] cô lậu 5. [孤陋寡聞] cô lậu quả văn 6. [僻陋] tịch lậu;

lậu

Nghĩa Trung Việt của từ 陋

(Tính) Hẹp, chật.
◎Như: lậu hạng
ngõ hẹp, lậu thất nhà chật.
◇Luận Ngữ : Nhất đan tự, nhất biều ẩm, tại lậu hạng , , (Ung dã ) Một giỏ cơm, một bầu nước, ở ngõ hẹp.

(Tính)
Nông cạn (học thức).
◎Như: cô lậu quả văn học thức ít ỏi nông cạn, thiển lậu hẹp hòi.

(Tính)
Thô sơ, thấp hèn.
◎Như: bỉ lậu thô tục quê mùa, thậm vi giản lậu rất sơ sài.

(Tính)
Xấu xí.
◎Như: xú lậu xấu xí.
◇Liêu trai chí dị : Thiếp lậu chất, toại mông thanh phán như thử; nhược kiến ngô gia tứ muội, bất tri như hà điên đảo , ; , (Hồ tứ thư ) Em xấu xí mà còn nhìn đăm đăm như vậy; nếu gặp Tứ muội nhà em, không biết còn đắm đuối như thế nào nữa!

(Tính)
Xấu xa.
◎Như: lậu tập thói xấu.

(Động)
Khinh thị, coi thường.
lậu, như "tệ lậu, hủ lậu" (vhn)

Nghĩa của 陋 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòu]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 14
Hán Việt: LẬU
1. xấu; xấu xí。不好看; 丑。
丑陋。
xấu xí.
2. thô; xấu; xoàng。粗劣;不精致。
粗陋。
thô kệch.
3. chật hẹp; sơ sài (nhà ở)。 (住的地方)狭小,不华美。
陋室。
căn phòng chật hẹp.
陋巷。
ngõ hẻm chật hẹp.
4. cổ hủ; không văn minh。不文明; 不合理。
陋俗。
phong tục cổ hủ.
陋习。
thói quen xấu.
5. nông cạn; thiển cận; ít hiểu biết 。(见闻)少。
浅陋。
thô thiển.
孤陋寡闻。
kiến thức nông cạn.
Từ ghép:
陋规 ; 陋室 ; 陋俗 ; 陋习

Chữ gần giống với 陋:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 陋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陋 Tự hình chữ 陋 Tự hình chữ 陋 Tự hình chữ 陋

lậu [lậu]

U+6F0F, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: lou4, lou2;
Việt bính: lau6
1. [更漏] canh lậu 2. [轉漏] chuyển lậu 3. [夜漏] dạ lậu 4. [刻漏] khắc lậu;

lậu

Nghĩa Trung Việt của từ 漏

(Động) Thấm, nhỏ, rỉ, dột.
◇Đỗ Phủ
: Sàng đầu ốc lậu vô can xứ (Mao ốc vi thu phong sở phá ca ) Đầu giường, nhà dột, không chỗ nào khô.

(Động)
Để lộ.
◎Như: tiết lậu tiết lộ, tẩu lậu tiêu tức tiết lộ tin tức.
◇Vương Thao : Kiến song khích do lậu đăng quang, tri quân vị miên , (Yểu nương tái thế ) Thấy khe cửa sổ còn ánh đèn le lói, biết chàng chưa ngủ.

(Động)
Bỏ sót.
◎Như: di lậu để sót, giá nhất hàng lậu liễu lưỡng cá tự dòng này sót mất hai chữ.

(Động)
Trốn tránh.
◎Như: lậu thuế trốn thuế.

(Danh)
Đồng hồ nước.
§ Ghi chú: Ngày xưa dùng cái gáo dùi thủng một lỗ nhỏ, đổ nước vào, nhỏ giọt, mực nước dâng cao, cái thẻ khắc giờ nổi lên, xem phân số nhiều ít thì biết được thì giờ sớm hay muộn.
◇Nguyễn Trãi : Kim môn mộng giác lậu thanh tàn (Thứ vận Trần Thượng Thư đề Nguyễn Bố Chánh thảo đường ) Nơi kim môn tỉnh giấc mộng, đồng hồ đã điểm tàn canh.

(Danh)
Canh (thời gian).
◇Liêu trai chí dị : Tự thìn dĩ hất tứ lậu, kế các tận bách hồ , (Hoàng Anh ) Từ giờ Thìn tới hết canh tư, tính ra mỗi người uống cạn một trăm hồ.

(Danh)
Ô nhiễm, phiền não (thuật ngữ Phật giáo, tiếng Phạn "āśrava").
◎Như: lậu tận trừ sạch mọi phiền não.

(Danh)
Ốc lậu xó nhà. Xó nhà là chỗ vắng vẻ không có ai, nên nói bóng về việc người quân tử biết tu tỉnh cẩn thận từ lúc ở một mình gọi là thượng bất quý vu ốc lậu (Thi Kinh ).

(Danh)
Chỗ hở, lỗ hổng.

(Danh)
Bệnh đi đái rặn mãi mới ra từng giọt, có chất mủ rớt. Bệnh có chất lỏng rỉ ra.

(Danh)
Họ Lậu.

(Tính)
Đổ nát, sơ sài, quê mùa.
◎Như: lậu bích tường đổ nát.
◇Tuân Tử : Tuy ẩn ư cùng diêm lậu ốc, nhân mạc bất quý chi , , (Nho hiệu ) Tuy ở ẩn nơi ngõ cùng nhà quê, không ai là không quý trọng.

lậu, như "buôn lậu; lậu động (lỗ rò)" (vhn)
lâu, như "thùng lâu nước" (btcn)
làu, như "sạch làu" (btcn)
lạu, như "lạu bạu (làu bàu)" (gdhn)

Nghĩa của 漏 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòu]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: LẬU
1. chảy; rỉ。东西从孔或缝中滴下、透出或掉出。
壶里的水漏光了。
nước trong ấm chảy hết rồi.
2. dột; dò; thủng。物体有孔或缝,东西能滴下、透出或掉出。
漏勺。
muôi vớt; muôi có lỗ.
锅漏了。
nồi thủng rồi.
那间房子漏雨。
gian nhà ấy bị dột rồi.
3. đồng hồ nước; đồng hồ cát。漏壶的简称,借指时刻。
漏尽更深。
nửa đêm khuya khoắc.
4. lộ; để lộ; tiết lộ。泄漏。
走漏风声。
để lộ tin ra ngoài.
5. sót; rơi。遗漏。
挂一漏万。
nhớ một sót mười.
这一行漏了两个字。
hàng này sót mất hai chữ.
点名的时候, 把他的名字给漏了。
khi điểm danh, bỏ sót mất tên của cậu ta.
Từ ghép:
漏窗 ; 漏电 ; 漏洞 ; 漏兜 ; 漏斗 ; 漏风 ; 漏光 ; 漏壶 ; 漏勺 ; 漏失 ; 漏税 ; 漏脱 ; 漏网 ; 漏泄 ; 漏夜 ; 漏卮 ; 漏子 ; 漏嘴

Chữ gần giống với 漏:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Chữ gần giống 漏

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漏 Tự hình chữ 漏 Tự hình chữ 漏 Tự hình chữ 漏

Dịch lậu sang tiếng Trung hiện đại:

《秘密而不合法的。》
野鸡 《旧时指不合规章而经营的。》
庸陋。
淋病 《性病的一种, 病原体是淋病双球病菌, 主要发生在尿道和生殖系统。患者尿道发炎, 排尿疼痛, 尿中带有脓血。》
更漏 《古时夜间凭漏壶表示的时刻报更, 所以漏壶又叫更漏。又用以指夜晚的时间。》
偷漏。
污秽 《不干净。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lậu

lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)
lậu:bệnh lậu
lậu𨩐:lậu (chạm trổ): lậu khắc
lậu:lậu (chạm trổ): lậu khắc
lậu:lậu (chạm trổ): lậu khắc
lậu:tệ lậu, hủ lậu
lậu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lậu Tìm thêm nội dung cho: lậu