Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lậu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ lậu:
Pinyin: lou4;
Việt bính: lau6
1. [隱陋] ẩn lậu 2. [鄙陋] bỉ lậu 3. [固陋] cố lậu 4. [孤陋] cô lậu 5. [孤陋寡聞] cô lậu quả văn 6. [僻陋] tịch lậu;
陋 lậu
Nghĩa Trung Việt của từ 陋
(Tính) Hẹp, chật.◎Như: lậu hạng 陋巷 ngõ hẹp, lậu thất 陋室 nhà chật.
◇Luận Ngữ 論語: Nhất đan tự, nhất biều ẩm, tại lậu hạng 一簞食, 一瓢飲, 在陋巷 (Ung dã 雍也) Một giỏ cơm, một bầu nước, ở ngõ hẹp.
(Tính) Nông cạn (học thức).
◎Như: cô lậu quả văn 孤陋寡聞 học thức ít ỏi nông cạn, thiển lậu 淺陋 hẹp hòi.
(Tính) Thô sơ, thấp hèn.
◎Như: bỉ lậu 鄙陋 thô tục quê mùa, thậm vi giản lậu 甚爲簡陋 rất sơ sài.
(Tính) Xấu xí.
◎Như: xú lậu 醜陋 xấu xí.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiếp lậu chất, toại mông thanh phán như thử; nhược kiến ngô gia tứ muội, bất tri như hà điên đảo 妾陋質, 遂蒙青盼如此; 若見吾家四妹, 不知如何顛倒 (Hồ tứ thư 胡四姐) Em xấu xí mà còn nhìn đăm đăm như vậy; nếu gặp Tứ muội nhà em, không biết còn đắm đuối như thế nào nữa!
(Tính) Xấu xa.
◎Như: lậu tập 陋習 thói xấu.
(Động) Khinh thị, coi thường.
lậu, như "tệ lậu, hủ lậu" (vhn)
Nghĩa của 陋 trong tiếng Trung hiện đại:
[lòu]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 14
Hán Việt: LẬU
1. xấu; xấu xí。不好看; 丑。
丑陋。
xấu xí.
2. thô; xấu; xoàng。粗劣;不精致。
粗陋。
thô kệch.
3. chật hẹp; sơ sài (nhà ở)。 (住的地方)狭小,不华美。
陋室。
căn phòng chật hẹp.
陋巷。
ngõ hẻm chật hẹp.
4. cổ hủ; không văn minh。不文明; 不合理。
陋俗。
phong tục cổ hủ.
陋习。
thói quen xấu.
5. nông cạn; thiển cận; ít hiểu biết 。(见闻)少。
浅陋。
thô thiển.
孤陋寡闻。
kiến thức nông cạn.
Từ ghép:
陋规 ; 陋室 ; 陋俗 ; 陋习
Số nét: 14
Hán Việt: LẬU
1. xấu; xấu xí。不好看; 丑。
丑陋。
xấu xí.
2. thô; xấu; xoàng。粗劣;不精致。
粗陋。
thô kệch.
3. chật hẹp; sơ sài (nhà ở)。 (住的地方)狭小,不华美。
陋室。
căn phòng chật hẹp.
陋巷。
ngõ hẻm chật hẹp.
4. cổ hủ; không văn minh。不文明; 不合理。
陋俗。
phong tục cổ hủ.
陋习。
thói quen xấu.
5. nông cạn; thiển cận; ít hiểu biết 。(见闻)少。
浅陋。
thô thiển.
孤陋寡闻。
kiến thức nông cạn.
Từ ghép:
陋规 ; 陋室 ; 陋俗 ; 陋习
Tự hình:

Pinyin: lou4, lou2;
Việt bính: lau6
1. [更漏] canh lậu 2. [轉漏] chuyển lậu 3. [夜漏] dạ lậu 4. [刻漏] khắc lậu;
漏 lậu
Nghĩa Trung Việt của từ 漏
(Động) Thấm, nhỏ, rỉ, dột.◇Đỗ Phủ 杜甫: Sàng đầu ốc lậu vô can xứ 床頭屋漏無乾處 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Đầu giường, nhà dột, không chỗ nào khô.
(Động) Để lộ.
◎Như: tiết lậu 洩漏 tiết lộ, tẩu lậu tiêu tức 走漏消息 tiết lộ tin tức.
◇Vương Thao 王韜: Kiến song khích do lậu đăng quang, tri quân vị miên 見窗隙猶漏燈光, 知君未眠 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Thấy khe cửa sổ còn ánh đèn le lói, biết chàng chưa ngủ.
(Động) Bỏ sót.
◎Như: di lậu 遺漏 để sót, giá nhất hàng lậu liễu lưỡng cá tự 這一行漏了兩個字 dòng này sót mất hai chữ.
(Động) Trốn tránh.
◎Như: lậu thuế 漏稅 trốn thuế.
(Danh) Đồng hồ nước.
§ Ghi chú: Ngày xưa dùng cái gáo dùi thủng một lỗ nhỏ, đổ nước vào, nhỏ giọt, mực nước dâng cao, cái thẻ khắc giờ nổi lên, xem phân số nhiều ít thì biết được thì giờ sớm hay muộn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Kim môn mộng giác lậu thanh tàn 金門夢覺漏聲殘 (Thứ vận Trần Thượng Thư đề Nguyễn Bố Chánh thảo đường 次韻陳尚書題阮布政草堂) Nơi kim môn tỉnh giấc mộng, đồng hồ đã điểm tàn canh.
(Danh) Canh (thời gian).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tự thìn dĩ hất tứ lậu, kế các tận bách hồ 自辰以迄四漏, 計各盡百壺 (Hoàng Anh 黃英) Từ giờ Thìn tới hết canh tư, tính ra mỗi người uống cạn một trăm hồ.
(Danh) Ô nhiễm, phiền não (thuật ngữ Phật giáo, tiếng Phạn "āśrava").
◎Như: lậu tận 漏盡 trừ sạch mọi phiền não.
(Danh) Ốc lậu 屋漏 xó nhà. Xó nhà là chỗ vắng vẻ không có ai, nên nói bóng về việc người quân tử biết tu tỉnh cẩn thận từ lúc ở một mình gọi là thượng bất quý vu ốc lậu 尚不愧于屋漏 (Thi Kinh 詩經).
(Danh) Chỗ hở, lỗ hổng.
(Danh) Bệnh đi đái rặn mãi mới ra từng giọt, có chất mủ rớt. Bệnh có chất lỏng rỉ ra.
(Danh) Họ Lậu.
(Tính) Đổ nát, sơ sài, quê mùa.
◎Như: lậu bích 漏壁 tường đổ nát.
◇Tuân Tử 荀子: Tuy ẩn ư cùng diêm lậu ốc, nhân mạc bất quý chi 雖隱於窮閻漏屋, 人莫不貴之, 道誠存也 (Nho hiệu 儒效) Tuy ở ẩn nơi ngõ cùng nhà quê, không ai là không quý trọng.
lậu, như "buôn lậu; lậu động (lỗ rò)" (vhn)
lâu, như "thùng lâu nước" (btcn)
làu, như "sạch làu" (btcn)
lạu, như "lạu bạu (làu bàu)" (gdhn)
Nghĩa của 漏 trong tiếng Trung hiện đại:
[lòu]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: LẬU
1. chảy; rỉ。东西从孔或缝中滴下、透出或掉出。
壶里的水漏光了。
nước trong ấm chảy hết rồi.
2. dột; dò; thủng。物体有孔或缝,东西能滴下、透出或掉出。
漏勺。
muôi vớt; muôi có lỗ.
锅漏了。
nồi thủng rồi.
那间房子漏雨。
gian nhà ấy bị dột rồi.
3. đồng hồ nước; đồng hồ cát。漏壶的简称,借指时刻。
漏尽更深。
nửa đêm khuya khoắc.
4. lộ; để lộ; tiết lộ。泄漏。
走漏风声。
để lộ tin ra ngoài.
5. sót; rơi。遗漏。
挂一漏万。
nhớ một sót mười.
这一行漏了两个字。
hàng này sót mất hai chữ.
点名的时候, 把他的名字给漏了。
khi điểm danh, bỏ sót mất tên của cậu ta.
Từ ghép:
漏窗 ; 漏电 ; 漏洞 ; 漏兜 ; 漏斗 ; 漏风 ; 漏光 ; 漏壶 ; 漏勺 ; 漏失 ; 漏税 ; 漏脱 ; 漏网 ; 漏泄 ; 漏夜 ; 漏卮 ; 漏子 ; 漏嘴
Số nét: 15
Hán Việt: LẬU
1. chảy; rỉ。东西从孔或缝中滴下、透出或掉出。
壶里的水漏光了。
nước trong ấm chảy hết rồi.
2. dột; dò; thủng。物体有孔或缝,东西能滴下、透出或掉出。
漏勺。
muôi vớt; muôi có lỗ.
锅漏了。
nồi thủng rồi.
那间房子漏雨。
gian nhà ấy bị dột rồi.
3. đồng hồ nước; đồng hồ cát。漏壶的简称,借指时刻。
漏尽更深。
nửa đêm khuya khoắc.
4. lộ; để lộ; tiết lộ。泄漏。
走漏风声。
để lộ tin ra ngoài.
5. sót; rơi。遗漏。
挂一漏万。
nhớ một sót mười.
这一行漏了两个字。
hàng này sót mất hai chữ.
点名的时候, 把他的名字给漏了。
khi điểm danh, bỏ sót mất tên của cậu ta.
Từ ghép:
漏窗 ; 漏电 ; 漏洞 ; 漏兜 ; 漏斗 ; 漏风 ; 漏光 ; 漏壶 ; 漏勺 ; 漏失 ; 漏税 ; 漏脱 ; 漏网 ; 漏泄 ; 漏夜 ; 漏卮 ; 漏子 ; 漏嘴
Chữ gần giống với 漏:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Dịch lậu sang tiếng Trung hiện đại:
私 《秘密而不合法的。》野鸡 《旧时指不合规章而经营的。》
庸陋。
淋病 《性病的一种, 病原体是淋病双球病菌, 主要发生在尿道和生殖系统。患者尿道发炎, 排尿疼痛, 尿中带有脓血。》
更漏 《古时夜间凭漏壶表示的时刻报更, 所以漏壶又叫更漏。又用以指夜晚的时间。》
偷漏。
污秽 《不干净。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lậu
| lậu | 漏: | buôn lậu; lậu động (lỗ rò) |
| lậu | 瘺: | bệnh lậu |
| lậu | 𨩐: | lậu (chạm trổ): lậu khắc |
| lậu | 镂: | lậu (chạm trổ): lậu khắc |
| lậu | 鏤: | lậu (chạm trổ): lậu khắc |
| lậu | 陋: | tệ lậu, hủ lậu |

Tìm hình ảnh cho: lậu Tìm thêm nội dung cho: lậu
