Từ: ngắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngắc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngắc

Nghĩa ngắc trong tiếng Việt:

["- đg. dừng lại vì vướng mắc: đang học bài sao ngắc lại thế?"]

Dịch ngắc sang tiếng Trung hiện đại:

窒塞; 充塞; 阻塞 《有障碍而不能通过。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngắc

ngắc: 
ngắc:ngúc ngắc
ngắc: 
ngắc:ngắc ngoải
ngắc:ngắc ngư, cứng ngắc
ngắc𦝈:ngắc ngoải
ngắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngắc Tìm thêm nội dung cho: ngắc