Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngắc trong tiếng Việt:
["- đg. dừng lại vì vướng mắc: đang học bài sao ngắc lại thế?"]Dịch ngắc sang tiếng Trung hiện đại:
窒塞; 充塞; 阻塞 《有障碍而不能通过。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ngắc
| ngắc | 咢: | |
| ngắc | 㗁: | ngúc ngắc |
| ngắc | 噩: | |
| ngắc | 愕: | ngắc ngoải |
| ngắc | 硌: | ngắc ngư, cứng ngắc |
| ngắc | 𦝈: | ngắc ngoải |

Tìm hình ảnh cho: ngắc Tìm thêm nội dung cho: ngắc
