Từ: 反哺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反哺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反哺 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnbǔ] phụng dưỡng cha mẹ; chăm sóc cha mẹ。传说雏乌长大后,衔食喂母乌。比喻子女长大奉养父母。
反哺之情
tình cảm chăm sóc cha mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哺

bu:bu ơi (gọi mẹ)
bua: 
:nói bô bô
: 
:bú mớm
bụ:bụ bẫm
pho:ngáy pho pho
phò:phì phò
phô:phô tìm
反哺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反哺 Tìm thêm nội dung cho: 反哺