Từ: 堂兄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堂兄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堂兄 trong tiếng Trung hiện đại:

[tángxiōng] đường huynh; anh con bác; anh con chú bác。称谓。用来称呼伯叔的儿子中年岁比自己大者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兄

huynh:tình huynh đệ
huênh: 
堂兄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堂兄 Tìm thêm nội dung cho: 堂兄