Chữ 兄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兄, chiết tự chữ HUYNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兄:

兄 huynh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 兄

Chiết tự chữ huynh bao gồm chữ 口 儿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

兄 cấu thành từ 2 chữ: 口, 儿
  • khẩu
  • nhi, nhân
  • huynh [huynh]

    U+5144, tổng 5 nét, bộ Nhi 儿
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiong1;
    Việt bính: hing1
    1. [大兄] đại huynh 2. [堂兄弟] đường huynh đệ 3. [胞兄] bào huynh 4. [胞兄弟] bào huynh đệ 5. [表兄弟] biểu huynh đệ 6. [家兄] gia huynh 7. [兄弟] huynh đệ 8. [兄臺] huynh đài 9. [兄友弟恭] huynh hữu đệ cung 10. [兄長] huynh trưởng 11. [契兄弟] khế huynh đệ 12. [令兄] lệnh huynh 13. [內兄弟] nội huynh đệ 14. [仁兄] nhân huynh;

    huynh

    Nghĩa Trung Việt của từ 兄

    (Danh) (1) Anh (cùng ruột thịt).
    ◎Như: trưởng huynh như phụ
    anh cả như cha. (2) Tiếng gọi người đàn ông lớn tuổi hơn mình. (3) Tiếng kính xưng giữa các bạn hữu.
    ◎Như: nhân huynh anh bạn nhân đức.
    huynh, như "tình huynh đệ" (vhn)

    Nghĩa của 兄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiōng]Bộ: 儿 - Nhân
    Số nét: 5
    Hán Việt: HUYNH

    1. anh trai。哥哥。
    父兄
    phụ huynh
    胞兄
    anh ruột; bào huynh
    从兄
    anh họ
    2. anh (người ngang hàng nhưng lớn tuổi hơn trong họ vợ hoặc chồng)。亲戚中同辈而年纪比自己大的男子。
    表兄
    biểu huynh; anh họ
    3. anh (cách gọi bạn trai một cách tôn trọng)。对男性朋友的尊称。
    Từ ghép:
    兄弟 ; 兄弟 ; 兄弟阋墙 ; 兄嫂 ; 兄长

    Chữ gần giống với 兄:

    ,

    Chữ gần giống 兄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 兄 Tự hình chữ 兄 Tự hình chữ 兄 Tự hình chữ 兄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 兄

    huynh:tình huynh đệ
    huênh: 
    兄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 兄 Tìm thêm nội dung cho: 兄