Từ: 填仓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 填仓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 填仓 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáncāng] bổ sung vào kho; thêm lương thực vào kho。旧俗正月二十五日为填仓节,往粮囤里添点粮食,表示吉利,并且吃讲究的饭食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 填

điền:oa điền (vỏ sò quý)
đền:đền đáp; đền tội, phạt đền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仓

thương:thương (kho)
填仓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 填仓 Tìm thêm nội dung cho: 填仓