Chữ 仓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仓, chiết tự chữ THƯƠNG, THẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仓:

仓 thương, thảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 仓

Chiết tự chữ thương, thảng bao gồm chữ 人 卩 hoặc 人 㔾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 仓 cấu thành từ 2 chữ: 人, 卩
  • nhân, nhơn
  • tiết
  • 2. 仓 cấu thành từ 2 chữ: 人, 㔾
  • nhân, nhơn
  • tiết
  • thương, thảng [thương, thảng]

    U+4ED3, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 倉;
    Pinyin: cang1;
    Việt bính: cong1;

    thương, thảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 仓

    Giản thể của chữ .
    thương, như "thương (kho)" (gdhn)

    Nghĩa của 仓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (倉)
    [cāng]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 4
    Hán Việt: THƯƠNG
    1. kho; nhà kho; thương khố; kho lẫm。仓房;仓库。
    粮食满仓
    lương thực đầy kho
    2. họ Thương。 姓。
    Từ ghép:
    仓廒 ; 仓储 ; 仓促 ; 仓猝 ; 仓房 ; 仓庚 ; 仓皇 ; 仓库 ; 仓廪 ; 仓容 ; 仓舍

    Chữ gần giống với 仓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 仓

    ,

    Chữ gần giống 仓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 仓 Tự hình chữ 仓 Tự hình chữ 仓 Tự hình chữ 仓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 仓

    thương:thương (kho)
    仓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 仓 Tìm thêm nội dung cho: 仓