Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 仓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仓, chiết tự chữ THƯƠNG, THẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仓:
仓 thương, thảng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 仓
仓
U+4ED3, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 倉;
Pinyin: cang1;
Việt bính: cong1;
仓 thương, thảng
thương, như "thương (kho)" (gdhn)
Pinyin: cang1;
Việt bính: cong1;
仓 thương, thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 仓
Giản thể của chữ 倉.thương, như "thương (kho)" (gdhn)
Nghĩa của 仓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (倉)
[cāng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: THƯƠNG
1. kho; nhà kho; thương khố; kho lẫm。仓房;仓库。
粮食满仓
lương thực đầy kho
2. họ Thương。 姓。
Từ ghép:
仓廒 ; 仓储 ; 仓促 ; 仓猝 ; 仓房 ; 仓庚 ; 仓皇 ; 仓库 ; 仓廪 ; 仓容 ; 仓舍
[cāng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: THƯƠNG
1. kho; nhà kho; thương khố; kho lẫm。仓房;仓库。
粮食满仓
lương thực đầy kho
2. họ Thương。 姓。
Từ ghép:
仓廒 ; 仓储 ; 仓促 ; 仓猝 ; 仓房 ; 仓庚 ; 仓皇 ; 仓库 ; 仓廪 ; 仓容 ; 仓舍
Dị thể chữ 仓
倉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仓
| thương | 仓: | thương (kho) |

Tìm hình ảnh cho: 仓 Tìm thêm nội dung cho: 仓
