Từ: 填心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 填心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 填心 trong tiếng Trung hiện đại:

tián xīn chèn ruột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 填

điền:oa điền (vỏ sò quý)
đền:đền đáp; đền tội, phạt đền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
填心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 填心 Tìm thêm nội dung cho: 填心