Từ: 舊業 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舊業:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舊 • 業

cựu nghiệp
Sự nghiệp của tiền nhân.Sản nghiệp, gia nghiệp. ◎Như:
đàn tận cựu nghiệp
殫盡舊業 dốc hết sản nghiệp.Chức nghiệp có từ trước. ◇Tam quốc chí 三國志:
Bách tính sĩ dân, an đổ cựu nghiệp
百姓士民, 安堵舊業 (Chung Hội truyện 鍾會傳) Sĩ dân trăm họ, yên ở với chức nghiệp trước của mình.Nhà cửa vườn tược ngày trước. ◇Lưu Trường Khanh 劉長卿:
Không thành thùy cố liễu, Cựu nghiệp phế xuân miêu
空城垂故柳, 舊業廢春苗 (Tống chu san nhân... 送朱山人) Liễu xưa rủ xuống thành không, Mầm xuân mọc ở vườn nhà cũ bỏ phế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊

cựu舊:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
lâu舊:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 業

nghiệp業:sự nghiệp
舊業 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舊業 Tìm thêm nội dung cho: 舊業