Từ: 膀子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膀子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 膀子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎng·zi] 1. cánh tay; phần trên cánh tay sát bả vai. 胳膊的上部靠肩的部分,也指整个胳膊。
光着膀子
cánh tay để trần
2. cánh; cánh chim; cánh máy bay。鸟类等的翅膀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膀

bàng:bàng thũng (xưng lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
膀子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膀子 Tìm thêm nội dung cho: 膀子