Từ: 填报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 填报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 填报 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiánbào] kê khai; khai báo; viết báo cáo。填表上报。
每周填报工程进度。
mỗi tuần khai báo tiến độ công trình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 填

điền:oa điền (vỏ sò quý)
đền:đền đáp; đền tội, phạt đền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
填报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 填报 Tìm thêm nội dung cho: 填报