Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 填鸭 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiányā] 1. nhồi cho vịt ăn。饲养鸭子的一种方法。鸭子长到一定时期,按时把做成长条形的饲料从鸭子的嘴里填进去,并减少鸭子的活动量,使它很快长肥。北京鸭多用这种方法饲养。
2. vịt nhồi。用填鸭的方法饲养的鸭子。
2. vịt nhồi。用填鸭的方法饲养的鸭子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 填
| điền | 填: | oa điền (vỏ sò quý) |
| đền | 填: | đền đáp; đền tội, phạt đền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸭
| áp | 鸭: | áp cước (con vịt) |

Tìm hình ảnh cho: 填鸭 Tìm thêm nội dung cho: 填鸭
