Từ: 填鸭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 填鸭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 填鸭 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiányā] 1. nhồi cho vịt ăn。饲养鸭子的一种方法。鸭子长到一定时期,按时把做成长条形的饲料从鸭子的嘴里填进去,并减少鸭子的活动量,使它很快长肥。北京鸭多用这种方法饲养。
2. vịt nhồi。用填鸭的方法饲养的鸭子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 填

điền:oa điền (vỏ sò quý)
đền:đền đáp; đền tội, phạt đền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸭

áp:áp cước (con vịt)
填鸭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 填鸭 Tìm thêm nội dung cho: 填鸭