Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鸭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸭, chiết tự chữ ÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸭:
鸭
Biến thể phồn thể: 鴨;
Pinyin: ya1;
Việt bính: aap3 ngaap3;
鸭 áp
áp, như "áp cước (con vịt)" (gdhn)
Pinyin: ya1;
Việt bính: aap3 ngaap3;
鸭 áp
Nghĩa Trung Việt của từ 鸭
Giản thể của chữ 鴨.áp, như "áp cước (con vịt)" (gdhn)
Nghĩa của 鸭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鴨)
[yā]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: ÁP
名
con vịt。鸟类的一科,嘴扁腿短,趾间有蹼,善游泳,有家鸭、野鸭两种。肉可以吃,氄毛可以用来絮被子、填充枕头。通常指家鸭。
Từ ghép:
鸭蛋青 ; 鸭蛋圆 ; 鸭黄 ; 鸭儿广梨 ; 鸭儿梨 ; 鸭绒 ; 鸭舌帽 ; 鸭子 ; 鸭子儿 ; 鸭嘴笔 ; 鸭嘴龙 ; 鸭嘴兽
[yā]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: ÁP
名
con vịt。鸟类的一科,嘴扁腿短,趾间有蹼,善游泳,有家鸭、野鸭两种。肉可以吃,氄毛可以用来絮被子、填充枕头。通常指家鸭。
Từ ghép:
鸭蛋青 ; 鸭蛋圆 ; 鸭黄 ; 鸭儿广梨 ; 鸭儿梨 ; 鸭绒 ; 鸭舌帽 ; 鸭子 ; 鸭子儿 ; 鸭嘴笔 ; 鸭嘴龙 ; 鸭嘴兽
Dị thể chữ 鸭
鴨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸭
| áp | 鸭: | áp cước (con vịt) |

Tìm hình ảnh cho: 鸭 Tìm thêm nội dung cho: 鸭
