Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鸭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸭, chiết tự chữ ÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸭:

鸭 áp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸭

Chiết tự chữ áp bao gồm chữ 甲 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸭 cấu thành từ 2 chữ: 甲, 鸟
  • giáp, giẹp, kép, nháp, ráp
  • điểu
  • áp [áp]

    U+9E2D, tổng 10 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鴨;
    Pinyin: ya1;
    Việt bính: aap3 ngaap3;

    áp

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸭

    Giản thể của chữ .
    áp, như "áp cước (con vịt)" (gdhn)

    Nghĩa của 鸭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鴨)
    [yā]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 16
    Hán Việt: ÁP

    con vịt。鸟类的一科,嘴扁腿短,趾间有蹼,善游泳,有家鸭、野鸭两种。肉可以吃,氄毛可以用来絮被子、填充枕头。通常指家鸭。
    Từ ghép:
    鸭蛋青 ; 鸭蛋圆 ; 鸭黄 ; 鸭儿广梨 ; 鸭儿梨 ; 鸭绒 ; 鸭舌帽 ; 鸭子 ; 鸭子儿 ; 鸭嘴笔 ; 鸭嘴龙 ; 鸭嘴兽

    Chữ gần giống với 鸭:

    , , , , , , , , , , , , , 𫛢,

    Dị thể chữ 鸭

    ,

    Chữ gần giống 鸭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸭 Tự hình chữ 鸭 Tự hình chữ 鸭 Tự hình chữ 鸭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸭

    áp:áp cước (con vịt)
    鸭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸭 Tìm thêm nội dung cho: 鸭