Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 壓服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壓服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

áp phục
Bị ép phải phục tòng; dùng cường quyền uy thế trấn áp bắt người khác phải khuất phục.
§ Cũng viết là
áp phục
伏.

Nghĩa của 压服 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāfú] áp đảo; khuất phục bằng sức mạnh。用强力制伏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壓

áp:áp xuống
ếm:ếm bùa (bỏ bùa làm hại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
壓服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壓服 Tìm thêm nội dung cho: 壓服