Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 壓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壓, chiết tự chữ ÁP, ẾM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壓:

壓 áp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壓

Chiết tự chữ áp, ếm bao gồm chữ 厭 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壓 cấu thành từ 2 chữ: 厭, 土
  • im, yêm, yếm, áp, êm, ướm, ấp, ếm
  • thổ, đỗ, độ
  • áp [áp]

    U+58D3, tổng 17 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ya1, ya4;
    Việt bính: aat3 ngaat3
    1. [壓迫] áp bách 2. [壓制] áp chế 3. [壓力] áp lực 4. [壓服] áp phục 5. [烏壓壓] ô áp áp;

    áp

    Nghĩa Trung Việt của từ 壓

    (Động) Đè, ép.
    ◎Như: áp khỏa
    đè sụp, Thái San áp đính Thái Sơn đè đầu.
    ◇Thủy hử truyện : Na lưỡng gian thảo sảnh dĩ bị tuyết áp đảo liễu (Đệ thập hồi) Hai gian nhà sảnh lợp cỏ đó đã bị tuyết đè đổ cả.

    (Động)
    Đè nén, bức bách (bằng sức mạnh hay uy thế).
    ◎Như: trấn áp đàn áp, khi áp lấn ép, biệt nã nhĩ đích đại mạo tử áp ngã anh đừng chụp mũ áp chế tôi.

    (Động)
    Đến sát, kề lại gần.
    ◎Như: đại quân áp cảnh đại quân đến sát biên giới.

    (Động)
    Chận lại, đọng lại, ngâm giữ.
    ◎Như: tích áp công văn ngâm giữ công văn.

    (Động)
    Vượt hơn, thắng hơn.
    ◇Mã Trí Viễn : Thi thiên áp Mạnh Hạo Nhiên (Thanh sam lệ ) Bài thơ vượt hơn Mạnh Hạo Nhiên.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Đãn phàm gia đình chi sự, bất thị đông phong áp liễu tây phong, tựu thị tây phong áp liễu đông phong , 西, 西 (Đệ bát thập nhị hồi) Việc trong gia đình nó như thế đấy, nếu không phải gió đông bạt gió tây, thì là gió tây bạt gió đông.

    (Động)
    Nén, làm cho yên, làm cho nhẹ bớt.
    ◎Như: tha cương cật hạ dược, tài bả khái thấu áp hạ lai , nó vừa uống thuốc xong, mới làm cho yên được cơn ho.

    (Danh)
    Áp suất, sức ép.
    ◎Như: khí áp áp suất không khí (khí quyển), huyết áp áp suất máu, điện áp áp suất điện.

    áp, như "áp xuống" (vhn)
    ếm, như "ếm bùa (bỏ bùa làm hại)" (btcn)

    Chữ gần giống với 壓:

    , , , , , , , , , , , , 𡒘, 𡒪, 𡒫, 𡒬, 𡒭, 𡒮, 𡒯,

    Dị thể chữ 壓

    ,

    Chữ gần giống 壓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壓 Tự hình chữ 壓 Tự hình chữ 壓 Tự hình chữ 壓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壓

    áp:áp xuống
    ếm:ếm bùa (bỏ bùa làm hại)
    壓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壓 Tìm thêm nội dung cho: 壓