Từ: 壞血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壞血:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 壞 • 血

hoại huyết
Bệnh về máu, do thiếu sinh tố C, thân thể suy yếu, rất dễ ra huyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壞

hoai壞:phân hoai
hoại壞:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoải壞:bải hoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét血:đỏ hoét
huyết血:huyết mạch; huyết thống
tiết血:cắt tiết; tiết canh
壞血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壞血 Tìm thêm nội dung cho: 壞血