Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hoại huyết
Bệnh về máu, do thiếu sinh tố C, thân thể suy yếu, rất dễ ra huyết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壞
| hoai | 壞: | phân hoai |
| hoại | 壞: | bại hoại; huỷ hoại, phá hoại |
| hoải | 壞: | bải hoải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |

Tìm hình ảnh cho: 壞血 Tìm thêm nội dung cho: 壞血
