Từ: 壮志凌云 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壮志凌云:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壮志凌云 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngzhìlíngyún] chí khí ngút trời。形容志向宏大,高入云霄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌

dưng:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
lâng:lâng lâng
lăn:lăn lóc
lăng:lăng xăng
lừng:lừng danh
rưng:rưng rưng nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)
壮志凌云 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壮志凌云 Tìm thêm nội dung cho: 壮志凌云