Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 壮志凌云 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壮志凌云:
Nghĩa của 壮志凌云 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuàngzhìlíngyún] chí khí ngút trời。形容志向宏大,高入云霄。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮
| tráng | 壮: | cường tráng, tráng lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 志
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌
| dưng | 凌: | bỗng dưng; dửng dưng; người dưng |
| lâng | 凌: | lâng lâng |
| lăn | 凌: | lăn lóc |
| lăng | 凌: | lăng xăng |
| lừng | 凌: | lừng danh |
| rưng | 凌: | rưng rưng nước mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 云
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |

Tìm hình ảnh cho: 壮志凌云 Tìm thêm nội dung cho: 壮志凌云
